Tổng Hợp

Bài tập lập trình java cơ bản có lời giải

Ngày đăng: 08/01/2016, 10:33

Môn học: Lập trình Java Bài thực hành số 2: Tạo lớp đơn giản, khởi tạo sử dụng đối tượng Bài 1) Tạo lớp trình diễn điểm mặt phẳng (Point) gồm tính chất: Tên điểm (Chuỗi ký tự ví dụ: “A”, “BB”, “C”…), Hoành độ (số thực), Tung độ (số thực) a) Viết phương thức get/set cho lớp Point b) Viết phương thức khởi tạo sau: i) Phương thức khởi tạo tham số nào: Gán cho hoành độ tung độ = 0, tên điểm mặc định “A” ii) Phương thức khởi tạo nhận hai số thực làm tham số iii) Phương thức khởi tạo nhận xâu ký tự số thực làm tham số c) Viết phương thức nhập vào điểm từ keyboard: Nhập tung độ hoành độ từ keyboard (sử dụng JOptionPane.showInputDialog( )) d) Viết phương thức in thông tin điểm hình dạng: Tên_điểm(Tung_độ, Hoành_độ) Ví dụ: A(2, 4) e) Viết hàm main xác minh phương thức thiết lập cho lớp Lời giải mẫu: o Nhấn chuột phải vào src, chọn Add New Class o Gõ Point vào name com.bean vào Package Nhấn Finish o Gõ nội dung lớp Point theo mẫu sau package com.bean; import javax.swing.JOptionPane; public class Point { private String tenDiem; private double tungDo; private double hoanhDo; // Ham khoi tao khong tham so public Point() { setTenDiem(“A”); setTungDo(0.0); setHoanhDo(0.0); } // Ham khoi tao tham so tung va hoanh public Point(double tung, double hoanh) { setTenDiem(“Noname”); setTungDo(tung); setHoanhDo(hoanh); } // Ham khoi tao tham so ten diem, tung va hoanh public Point(String ten, double tung, double hoanh) { setTenDiem(ten); setTungDo(tung); setHoanhDo(hoanh); } public void setTenDiem(String ten){ tenDiem = ten; } public void setTungDo(double tung){ tungDo = tung; } public void setHoanhDo(double hoanh){ hoanhDo = hoanh; } public String getTenDiem(){ return tenDiem; } public double getTungDo(){ return tungDo; } public double getHoanhDo(){ return hoanhDo; } public void nhap(){ String strTenDiem, strTung, strHoanh; double dTung, dHoanh; strTenDiem = JOptionPane.showInputDialog(null, “Nhap ten diem: “,JOptionPane.INFORMATION_MESSAGE); setTenDiem(strTenDiem); strTung = JOptionPane.showInputDialog(null, “Nhap tung do: “,JOptionPane.INFORMATION_MESSAGE); dTung = Double.parseDouble(strTung); setTungDo(dTung); strHoanh= JOptionPane.showInputDialog(null, “Nhap hoanh do: “,JOptionPane.INFORMATION_MESSAGE); dHoanh = Double.parseDouble(strHoanh); setHoanhDo(dHoanh); } public void hienThi(){ JOptionPane.showMessageDialog(null, “Point: ” + getTenDiem() + “(” + getTungDo() + “,” + getHoanhDo() + “)”); } } o Chọn Run Run as Java application để biên dịch Point.java Nếu lỗi thực bước o Nhấn chuột phải vào src, chọn Add New Class o Gõ TestPoint vào name com.test vào Package Nhấn Finish o Gõ nội dung lớp TestPoint theo mẫu sau: package com.test; import com.bean.*; public class TestPoint { public static void main(String[] args) { //Goi ham khoi tao khong tham so Point obj1 = new Point(); obj1.hienThi(); //Goi ham khoi tao tham so Point obj2 = new Point(-12.8, 13); obj2.hienThi(); //Goi ham khoi tao tham so Point obj3 = new Point(“B”, 3.5, 4.5); obj3.hienThi(); Point obj4 = new Point(); obj4.nhap(); obj4.hienThi(); } } Bài 2) Tạo lớp MyDate gồm tính chất ngày, tháng, năm (date, month, year) – số nguyên gói com.utils a) Viết phương thức set/get cho tính chất lớp MyDate b) Xây dựng phương thức khởi tạo: Một phương thức tham số Một phương thức có tham số có kiểu kiểu tính chất lớp c) Tạo phương thức nhập tính chất cho đối tượng MyDate từ keyboard phương thức in ngày, tháng, năm đối tượng MyDate hình d) Viết hàm main thực lệnh để xác minh phương thức lớp xây dựng Lời giải mẫu: o Nhấn chuột phải vào src, chọn Add New Class o Gõ MyDate vào name com.utils vào Package Nhấn Finish o Gõ nội dung lớp MyDate theo mẫu sau package com.utils; import javax.swing.JOptionPane; import java.util.Calendar; public class MyDate { private int ngay; // 1-31 private int thang; // 1-12 private int nam; // Ham khoi tao khong tham so public MyDate() { Calendar cal = Calendar.getInstance(); // Ngay thang nam hien tai setNgay(cal.get(Calendar.DAY_OF_MONTH)); setThang(cal.get(Calendar.MONTH) + 1); setNam(cal.get(Calendar.YEAR)); } // Ham khoi tao tham so ngay, thang va nam public MyDate(int d, int m, int y) { setNgay(d); setThang(m); setNam(y); } public void setNgay(int ng){ = ng; } public void setThang(int th){ thang = th; } public void setNam(int n){ nam = n; } public int getNgay(){ return ngay; } public int getThang(){ return thang; } public int getNam(){ return nam; } public void nhap(){ String strNgay, strThang, strNam; int iNgay, iThang, iNam; do{ strNgay = JOptionPane.showInputDialog(null,”Nhap ngay: “, JOptionPane.INFORMATION_MESSAGE); iNgay = Integer.parseInt(strNgay); } while (iNgay < || iNgay > 32); setNgay(iNgay); do{ strThang = JOptionPane.showInputDialog(null,”Nhap thang: “, JOptionPane.INFORMATION_MESSAGE); iThang = Integer.parseInt(strThang); } while (iThang < || iThang > 12); setThang(iThang); do{ strNam = JOptionPane.showInputDialog(null,”Nhap nam: “, JOptionPane.INFORMATION_MESSAGE); iNam = Integer.parseInt(strNam); } while (iNam < 0); setNam(iNam); } public void hienThi(){ Calendar cal = Calendar.getInstance(); cal.set(getNam(), getThang() – 1, getNgay()); JOptionPane.showMessageDialog(null, ((cal.get(Calendar.DAY_OF_WEEK)==1)? “Chu nhat”: “Thu ” + cal.get(Calendar.DAY_OF_WEEK)) + “, ” + getNgay() + “/” + getThang() + “/” + getNam()); } } o Chọn Run Run as Java application để biên dịch MyDate.java Nếu lỗi thực bước o Nhấn chuột phải vào src, chọn Add New Class o Gõ TestMyDate vào name com.test vào Package Nhấn Finish o Gõ nội dung lớp TestMyDate theo mẫu sau: package com.test; import com.utils.MyDate; public class TestMyDate { public static void main(String[] args) { //Goi ham khoi tao khong tham so MyDate obj1 = new MyDate(); obj1.hienThi(); //Goi ham khoi tao tham so MyDate obj2 = new MyDate(12, 12, 2007); obj2.hienThi(); MyDate obj3 = new MyDate(); obj3.nhap(); obj3.hienThi(); } } Bài 3) Tạo lớp số phức (Complex) gồm tính chất: Phần thực Phần ảo (số thực) a) Viết phương thức get/set cho tính chất lớp Complex nhằm đảm bảo tính đóng gói b) Viết phương thức khởi tạo sau cho lớp Complex: i) Không có tham số nào: gán phần thực phần ảo = ii) Nhận hai số thực làm tham số c) Viết phương thức nhập vào số phức từ keyboard với chữ ký sau: public void nhapSoPhuc(Complex cmp) d) Viết phương thức cộng, trừ, nhân, chia hai số phức với chữ ký sau: public Complex congHaiSoPhuc(Complex cmp1, Complex cmp2) public Complex truHaiSoPhuc(Complex cmp1, Complex cmp2) public Complex nhanHaiSoPhuc(Complex cmp1, Complex cmp2) public Complex chiaHaiSoPhuc(Complex cmp1, Complex cmp2) e) Viết phương thức in thông tin số phức hình public inSoPhuc(Complex cmp) f) Viết hàm main xác minh phương thức thiết lập cho lớp … xây dựng Lời giải mẫu: o Nhấn chuột phải vào src, chọn Add New Class o Gõ MyDate vào name com.utils vào Package Nhấn Finish o Gõ nội dung lớp MyDate theo mẫu sau package com.utils; import javax.swing.JOptionPane;… tính lớp MyDate b) Xây dựng phương thức khởi tạo: Một phương thức tham số Một phương thức có tham số có kiểu kiểu tính chất lớp c) Tạo phương thức nhập tính chất cho đối tượng MyDate từ bàn… getTenDiem() + “(” + getTungDo() + “,” + getHoanhDo() + “)”); } } o Chọn Run Run as Java application để biên dịch Point .java Nếu lỗi thực bước o Nhấn chuột phải vào src, chọn Add New Class o Gõ TestPoint

Xem Thêm :   Tập sách ảnh “Chân dung cuộc sống” của NSNA Trần Đàm: Bình dị và cao cả trong những khuôn hình đen – trắng

Xem thêm :  Cách Vẽ Biểu Đồ Trong Word 2003, 2007, 2010, 2013, Cách Vẽ Biểu Đồ Tròn Trong Word 2003, 2007, 2010

– Xem thêm –

Xem thêm: Bài tập lập trình java cơ bản có lời giải, Bài tập lập trình java cơ bản có lời giải, Bài tập lập trình java cơ bản có lời giải

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Kĩ Năng Sống

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tổng Hợp

Related Articles

Back to top button