Tổng Hợp

Tên tiếng trung dịch tên việt sang trung online 2021*, dịch tên sang tiếng trung

Bạn đang xem: Tên tiếng trung dịch tên việt sang trung online 2021*, dịch tên sang tiếng trung Tại Website vuongquocdongu.com

Khi học một ngôn ngữ mới, chắc hẳn ai cũng muốn được khoe tên bản thân với mọi người. Tên không chỉ thể hiện bản thân của mỗi người mà còn đem theo nhiều hy vọng, ý nghĩa gửi gắm của cha mẹ vào mỗi cái tên. Hôm nay hãy cùng Tiếng trung bengames.net tìm hiểu chủ đề Tên tiếng Trung Quốc theo họ, ngày tháng năm sinh và những cái tên tiếng Trung hay ý nghĩa nhé.

Bạn đang xem: Dịch tên việt sang trung

*

Họ tên tiếng Trung dịch sang tiếng Việt

1. Họ trong tiếng Trung

Họ tên tiếng Trung của bạn là gì

Theo thống kê trong cuốn “Họ và tên người Việt Nam” (Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 2002) số họ của người Việt là 931 họ. Còn với họ của người Trung Quốc thì có khoảng 12000 họ. Dưới đây là bảng họ tên của người Việt cũng như người Trung Quốc bằng tiếng Hán.

A

Tiếng TrungPhiên âmÂu Dương欧阳Ōu yángÂn殷yīnAn安ān

B

Bùi裴péiBối贝bèiBình平píngBao鲍bàoBành彭péngBách柏bǎiBạch白báiBế闭bìBiên边biān

C

Chúc祝zhùCát葛géChu

Châu

朱zhūCao高gāoChâu周zhōuChữ (Trữ)褚chǔCố顾gùChương章zhāng

D

Diêu姚yáoDư余yúDoãn尹yǐnDiệp叶yèDụ喻yùDương杨yángDu俞yú

Đ

Đinh丁dīngĐằng腾téngĐỗ杜dùĐường唐tángĐông Phương东方DōngfāngĐoàn段duànĐào桃táoĐổng董dǒngĐồng童tóngĐậu窦dòuĐặng邓dèngĐịch狄dí

G

Giang江jiāng

H

Hách郝hǎoHoa花huāHạng项xiàngHoa华huàHuỳnh, Hoàng黄huángHồ胡húHùng熊xióngHứa许xǔHà何héHàn韩hánHạ贺hèHòa和hé

K

Kế计jìKhang康kāngKhổng孔kǒngKhương姜jiāngKim金jīnKỷ纪jì

L

La罗luóLam蓝lánLã吕lǚLâm林línLương梁liángLôi雷léiLiễu柳liǔLỗ鲁lǔLê黎líLý李lǐLưu刘liúLiêm廉lián

M

Mao毛máoMã马mǎMai梅méiMạc莫mòMiêu苗miáoMạnh孟mèngMễ米mǐ

N

Nguyễn阮ruǎnNgũ伍wǔNgô吴wúNghiêm严yánNguyên元yuánNhậm任rènNhạc乐yuèNgụy魏wèi

Ô

Ô邬wūÔng翁fēng

P

Phùng冯féngPhượng凤fèngPhương方fāngPhạm范fànPhó傅fùPhong酆fēngPhan藩fānPhí费fèiPhó副fù

Q

Quách郭guō

S

Sầm岑cénSử史shǐ

T

Trịnh郑zhèngThái蔡càiThủy水shuǐTiền钱qiánThạch石shíTưởng蔣jiǎngThích戚qīTạ谢xièTrương张zhāngTăng曾céngTừ徐xúTống宋sòngThư舒shūThường常chángThẩm沈shénTất毕bìThang汤tāngTô苏sūTào曹cáoTề齐qíTrần陈chénTriệu赵zhàoTiết薛xuēTrâu邹zōuThi施shìTôn孙sūnTần秦sín

V

Vân云yúnVăn文wénVưu尤yóuViên袁yuánVệ卫wèiVi韦wéiVương王wángVũ

武wǔVu于yú

X

Xương昌chāng

Danh sách Tên trong tiếng trung theo vần

A

Tiếng TrungPhiên âmAn安ĀnẢnh影yǐngAnh英yīngÁnh映yìngÂn恩ēnẤn印yìnẨn隐yǐnÁ亚yà

B

Bằng冯féngBạch白báiBối贝bèiBa波bōBách百bǎiBính柄bǐngBé閉bìBích碧bìBá伯bóBắc北běiBảo宝bǎoBình平píngBiên边biānBùi裴péi

C

Chi芝zhīCông公gōngCảnh景jǐngChúng众zhòngChánh正zhèngCường强qiángCửu九jiǔCao高gāoChiến战zhànChấn震zhènChung终zhōngChính正zhèngChuẩn准zhǔnChiểu沼zhǎoCung工gōngChinh征zhēngChỉnh整zhěngChí志zhìChâu朱zhū

D

Dương杨

yángDũng勇yǒngDiệp叶yèDuyên缘yuánDoãn尹yǐnDục育yùDoanh嬴yíngDuy维wéiDiễm艳yànDưỡng养yǎngDiệu妙miàoDanh名míngDạ夜yèDung蓉róngDự吁xūĐ

Đam担dānĐiềm恬tiánĐô都dōuĐiện电diànĐiệp蝶diéĐiểm点diǎnĐại大dàĐịnh定dìngĐoan端duānĐiền田tiánĐịch狄díĐức德déĐình庭tíngĐinh丁dīngĐích嫡díĐặng邓dèngĐắc得deĐồng仝tóngĐôn惇dūnĐảm担dānĐỗ杜dùĐào桃táoĐăng登

dēngĐạm淡dànĐàm谈tánĐan丹dānĐạt达dá

G

Gấm錦jǐnGiao交jiāoGiáp甲jiǎGiang江jiāngGia嘉jiā

H

Hà何héHiếu孝xiàoHữu友youHứa许xǔHoan欢huanHương香xiāngHuy辉huHuyền

玄xuánHọc学xuéHoàn环huánHùng雄xióngHoạch获huòHỏa火huǒHưng兴xìngHiển显xiǎnHinh馨xīnHiện现xiànHoài怀huáiHuân勋xūnHuynh兄xiōngHạ夏xiàHợp合héHoa花huāHoạn宦huànHiệp侠xiáHoàng黄

huángHạnh行

xíng

xìng

Hồng红hóngHiền贤xiáHòa和héHợi亥hàiHiên

Huyên

萱xuānHải海hǎiHồ胡húHuấn训xunHân欣xīnHào豪háoHoán奂huànHạo

Hiếu

昊hàoHóa化huàHuỳnh

Hoàng

黄huángHảo好hǎoHằng姮héngHàn

Hán

韩hán

K

Khôi魁kuìKhoa科kēKha轲kēKhuê圭guīKhang康kāngKhải啓

qǐKhương羌qiāngKiều翘qiàoKhuất屈qūKhải凯kǎiKỳ淇qíKiệt杰jiéKhánh庆qìngKim金jīnKhanh卿qīng

L

Lương良liángLi犛máoLý李lǐLãnh领lǐngLen縺liánLong龙lóngLê黎líLiên莲liánLâm林línLy璃líLễ礼lǐLoan湾wānLại赖làiLinh玲

líng

lìng

Luân伦lúnLinh

Lệnh

令lìngLục陸lùLã吕lǚLan兰lán

O

Oanh莺yīng

M

Mỗ剖pōuMĩ

Mỹ

美měiMạnh孟mèngMã马mǎMịch幂mìMạc幕mùMinh明míngMai梅méiMy嵋méi

N

Nam南nánNhung绒róngNguyễn阮ruǎnNgân银yínNgô吴wúNhân人

rénNhiên然ránNhi儿érNgọc玉yùNga娥èNữ女nǚNhật日rìNguyên原

yuánNinh宁níngNhư如rúNgộ悟wù

P

Phương芳fāngPhong峰

fēngPhụng

Phượng

凤fèngPhạm范fànPhùng冯féngPhiên藩fānPhan番fānPhí费fèiPhi菲fēiPhú富fùPhù

扶fúPhúc福fú

Q

Quân军jūnQuỳnh琼qióngQuang光guāngQuách郭guōQuyên娟juānQuốc国guó

S

Sâm森sēnSơn山shānSong双shuāngSang瀧shuāngSẩm審shěn

T

Trọng重zhòngTuyết雪xuěTrần陈chénTuân荀xúnToản钻zuànTú秀xiùTrang妝

zhuāngTường祥xiángTrinh贞zhēnTín信xìnThương鸧cāngThoa釵chāiTùng松sōngThoại话huàThuận顺shùnTiên仙xiānTăng曾céngThị氏shìThanh青qīngTuấn俊jùnThịnh盛shèngTrúc竹zhúTrịnh郑zhèngTân新xīnTrầm沉chénThành诚

chéngTư胥

Thúy翠cuìThao洮táoTâm心xīnThu秋qiūThư书shūThắng胜shèngTriển展zhǎnThi

Thơ

诗shīThổ土tǔTrương张zhāngTuyền璿xuánTài才cáiThái太tàiThùy垂chuíThiên天tiānTào曹cáoThủy署shǔThạnh盛shèngTạ谢xièTrâm簪zānThế世shìTấn晋jìnTiến进jìnThiêm添tiānTrí智zhìThiện善shànThủy水shuǐThương怆chuàngThụy瑞ruìTịnh净jìngTrung忠zhōngToàn全quánTrường长chángTô苏sū

U

Uyển苑yuànUyên鸳yuān

V

Vương王wángVượng旺wàngVĩnh永yǒngVân芸yúnVy薇wéiViết曰yuēVăn文wénVõ武wǔVinh荣róngViệt越yuèVũ武wǔVấn问wènVĩ伟wěiVũ羽wǔVi微wéi

Y

Yên安anYến燕yànÝ意yì

X

Xuyến串chuànXâm浸jìnXuyên川chuānXuân春chūn

Một số tên tiếng Trung ý nghĩa, hay, hot hiện nay

An/安/Ān: An nghĩa là bình an, bình yên. Cha mẹ đặt tên con mong con có một cuộc đời bình an, hạnh phúc, không xô bồ.)Sơn/山/Shān: Sơn ở đây là núi, với ý nghĩa mạnh mẽ, uy nghiêm như núi. Người mang tên Sơn gợi cảm giác oai nghi, bản lĩnh, có thể là chỗ dựa vững chắc an toàn.Thắng/胜/Shèng: Thắng là chiến thắng, là thành công, đạt được nhiều thành tựu. Trong một số trường hợp thắng còn có nghĩa là “đẹp” như trong “thắng cảnh”.Huyền/玄/Xuán: Nhắc đến tên Huyền người ta sẽ nghĩ ngay đến sự lung linh, huyền ảo, thần bí và diệu kì. Bên cạnh đó, người tên Huyền còn có tính cách nhẹ nhàng, thông minh và nhanh nhẹn. Như vậy, Huyền là một cái tên đẹp. Hiện nay tên Huyền là một cái tên rất hot ở Trung Quốc, hay được đặt cho con gái với nhiều hàm ý tốt đẹp, mang lại nhiều màu nhiệm thần kỳNgọc/玉/Yù: Tên Ngọc thể hiện người có dung mạo xinh đẹp, tỏa sáng như hòn ngọc quý, trong trắng, thuần khiết. Tên Ngọc có ý nghĩa bảo vật, ngọc ngà châu báu cần được bảo vệ, giữ gìn cẩn thận trong giàu sang phú quý. Vậy nên tên Ngọc thường hay xuất hiện trong tên hoặc đệm của con gái.Tú/秀/Xiù: “Tú” có nghĩa là ngôi sao, vì tinh tú lấp lánh chiếu sáng trên cao. Ngoài ra “tú” còn có nghĩa là dung mạo khôi ngô, tuấn tú, tài năng kiệt xuất, hơn người. Mong con cuộc sống sung túc, học hành thành đạt, tài năng vượt trội, là những gì ba mẹ kỳ vọng và muốn gửi gắm qua ý nghĩa tên Tú.

Gợi ý một số tên tiếng Trung hay và ý nghĩa cho con gái, bé gái

Để có được tên tiếng Trung hay, ý nghĩa cho bé gái cha mẹ thường quan tâm đến những yếu tố sau:Tên phải có ý nghĩa, may mắnKhi đọc lên phải nghe thuận taiTên thường có bộ nữ 女 với hàm ý chỉ sự mền mại, đẹp đẽTên thường gắn liền với những trang sức quý báu mang ý nghĩ trân quýSử dụng các từ chỉ khí chất với hàm ý con cái xinh đẹp, mỹ lệCó thể sử dụng các từ chỉ phẩm chất tốt đẹp của người con gái

Xem thêm :  Bangkok Airport Bus to Pattaya

An/安/Ān: An nghĩa là bình an, bình yên. Cha mẹ đặt tên con mong con có một cuộc đời bình an, hạnh phúc, không xô bồ.)Sơn/山/Shān: Sơn ở đây là núi, với ý nghĩa mạnh mẽ, uy nghiêm như núi. Người mang tên Sơn gợi cảm giác oai nghi, bản lĩnh, có thể là chỗ dựa vững chắc an toàn.Thắng/胜/Shèng: Thắng là chiến thắng, là thành công, đạt được nhiều thành tựu. Trong một số trường hợp thắng còn có nghĩa là “đẹp” như trong “thắng cảnh”.Huyền/玄/Xuán: Nhắc đến tên Huyền người ta sẽ nghĩ ngay đến sự lung linh, huyền ảo, thần bí và diệu kì. Bên cạnh đó, người tên Huyền còn có tính cách nhẹ nhàng, thông minh và nhanh nhẹn. Như vậy, Huyền là một cái tên đẹp. Hiện nay tên Huyền là một cái tên rất hot ở Trung Quốc, hay được đặt cho con gái với nhiều hàm ý tốt đẹp, mang lại nhiều màu nhiệm thần kỳNgọc/玉/Yù: Tên Ngọc thể hiện người có dung mạo xinh đẹp, tỏa sáng như hòn ngọc quý, trong trắng, thuần khiết. Tên Ngọc có ý nghĩa bảo vật, ngọc ngà châu báu cần được bảo vệ, giữ gìn cẩn thận trong giàu sang phú quý. Vậy nên tên Ngọc thường hay xuất hiện trong tên hoặc đệm của con gái.Tú/秀/Xiù: “Tú” có nghĩa là ngôi sao, vì tinh tú lấp lánh chiếu sáng trên cao. Ngoài ra “tú” còn có nghĩa là dung mạo khôi ngô, tuấn tú, tài năng kiệt xuất, hơn người. Mong con cuộc sống sung túc, học hành thành đạt, tài năng vượt trội, là những gì ba mẹ kỳ vọng và muốn gửi gắm qua ý nghĩa tên Tú.Để có được tên tiếng Trung hay, ý nghĩa cho bé gái cha mẹ thường quan tâm đến những yếu tố sau:Tên phải có ý nghĩa, may mắnKhi đọc lên phải nghe thuận taiTên thường có bộ nữ 女 với hàm ý chỉ sự mền mại, đẹp đẽTên thường gắn liền với những trang sức quý báu mang ý nghĩ trân quýSử dụng các từ chỉ khí chất với hàm ý con cái xinh đẹp, mỹ lệCó thể sử dụng các từ chỉ phẩm chất tốt đẹp của người con gái

Dưới đây là một vài tên tiếng Trung hay, ý nghĩa cho bé gái để bạn tham khảo.

*TÊN TIẾNG VIỆTTÊN TIẾNG TRUNGPHIÊN ÂMÝ NGHĨAÁnh Nguyệt英月yīng yuèÁnh trăng sángCẩm Sắt锦瑟jǐn sèKhí chất thanh nhãDĩnh Kỳ颖琦yǐng qíChỉ sự phi phàm, đẹp đẽHải Quỳnh海琼hǎi qióngTốt đẹpHiểu Tâm晓 心Xiǎo XīnSống tình cảm, hiếu thuậnHuệ Tây惠茜huì qiànHiền lành, tốt bụngKhả Hinh可馨kě xīnNgười có tàiMộng Khiết梦洁mèng jiéLương thiện, đơn thuầnLinh Vân灵芸líng yúnNgười con gái đẹp và khéo léoLộ Khiết露洁lù jiéTinh khiết như giọt sươngNgữ Yên语嫣yǔ yānXinh đẹpNiệm Từ念慈niàn cíLương thiện, khoan dungNhã Tĩnh雅静yǎ jìngTao nhã thanh caoNhư Tố茹素rú sùMộc mạc, chất phácNhư Tuyết茹雪rú xuěThuần khiết, lương thiệnNhược Tinh若晴ruò qíngTính cách cởi mở, hoạt bạtNhược Huyên若翾ruò xuānTự do tự tạiTịnh Toàn静璇jìng xuánThông minh, nho nhãTử Yên紫嫣zuǐ yānXinh đẹp như hoaThi Nghiên诗妍shī yánThông minh tao nhãThời Vũ时雨shí yǔNhẹ nhàngm thanh thoátThù Viện姝媛shū yuànNgười con gái đẹp, yểu điệuThù Âm姝音shū yīnNgười con gái đẹpTrì Vân驰云chí yúnHoạt bát, năng động, thích tự doUyển Dư婉玗wǎn yúXinh đẹp, ôn thuậnUyển Đình婉婷wǎn tíngHòa thuận, ôn hòaUyển Đồng婉 瞳wǎn tóngNgười có đôi mắt đẹpVân Hi云曦yún xīXinh đẹp, tốt đẹpVũ Gia雨嘉yǔ jiāHiền lành, giỏi giang

Gợi ý một số tên tiếng Trung hay cho bé trai

Khác với tên cho bé gái hay dùng bộ 女 và những từ chỉ sự mền mại thì tên tiếng Trung cho bé trai, cha mẹ lại quan tâm đến những yếu tố sau:

Tên có các từ thể hiện sự khỏe manh, khỏe khoắnTên có các từ thể hiện sự thông minh tài giỏiTên có các từ thể hiện phẩm chất đạo đức tốt đẹpTên có các từ thể hiện sự may mắn, phúc lộc

Xem thêm :  Kể về những đổi mới ở quê em ❤️️ 15 bài văn mẫu hay

Tên có các từ thể hiện sự khỏe manh, khỏe khoắnTên có các từ thể hiện sự thông minh tài giỏiTên có các từ thể hiện phẩm chất đạo đức tốt đẹpTên có các từ thể hiện sự may mắn, phúc lộc

Dưới đây là một số tên tiếng Trung hay, ý nghĩa cho bé trai để bạn tham khảo.

*

TÊN TIẾNG VIỆT

TÊN TIẾNG TRUNGPHIÊN ÂM

Ý NGHĨA

Bác Văn博文bó wénNgười học rộng tài caoDi Ninh怡宁yí níngYên ổn, yên bìnhDuệ Trí睿智ruìzhìHọc vấn uyên thâmĐức Huy德辉dé huīÁnh sáng rực rỡ của nhân từ, nhân đứcHạo Hiên皓轩hào xuānQuang minh lỗi lạcHi Thái熙泰xī tàiThuận lợiHồng Đào鸿涛hóng tāoHung thịnh, thịnh vượngKhải Trạch凯泽Kǎi zéLạc quan, vui vẻKhang Dụ康裕Khỏe mạnhKhải Thụy楷瑞kǎi ruìSự mẫu mực và may mắnKiệt Vĩ杰伟jié wěiCao lớn, khỏe mạnhKiện Bách健柏jiàn bǎiTượng trưng cho sự trường thọMinh Thành明诚míng chéngChân thành, tốt bụngMinh Triết明哲míng zhéThấu tình đạt líTân Hy新曦xīn xīÁnh mặt trờiTịnh Kỳ靖琪jìng qíTượng trưng cho sự đẹp đẽ và bình anTân Vinh新荣xīn róngPhồn vinhThanh Di清怡qīng yíThanh bình, vui vẻThiệu Huy绍辉shào huīKế thừa sự huy hoàngThiên Hựu天佑tiānyòuĐược trời cao phù hộThiên Lỗi天磊tiān lěiQuang minh lỗi lạcTuyên Lãng宣朗xuān lǎngChính trực, trong sángTuấn Hào俊豪jùn háoNgười tài trí kiệt xuấtTuấn Triết俊哲Jùn zhéNgười tài trí bất phàmTrạch Dương泽洋zé yángBiển xanh rộng lớnVăn Kiệt文杰wén jiéKiệt xuất, vĩ đạiViệt Bân越彬yuè bīnNho nhãViễn Tường远翔yuǎn xiángCó chí hướngVĩ Kỳ伟祺wěi qíĐiềm lành, tốt lànhÝ Hiên懿轩yì xuānTốt đẹp

Tên tiếng Trung theo ngày tháng năm sinh

Tên tiếng Trung hay cho bé trai

Hiện nay trên các trang mạng xã hội thường có các kiểu bói tên của bạn qua ngày tháng năm sinh là gì hôm nay hãy cùng Tiếng trung bengames.net tìm hiểu tên của bạn theo ngày tháng năm sinh nhé.

Xem thêm: Nguyễn Văn Quyết Giành ‘ Quả Bóng Vàng Việt Nam 2016 : Sắc Vàng Đã Nhạt

Tính theo lịch dương từ ngày 01 đến ngày 31, bạn sinh vào ngày nào thì đó là tên của bạn luôn nhé.Sinh ngày 1 tên là Lam:蓝: lánSinh ngày 2 tên là Nguyệt:月: yuèSinh ngày 3 tên là Tuyết:雪: xuěSinh ngày 4 tên là Thần:神:shén;晨:chénSinh ngày 5 tên là Ninh:宁: níngSinh ngày 6 tên là Bình:平: píngSinh ngày 7 tên là Lạc:乐: lèSinh ngày 8 tên là Doanh:赢: yíngSinh ngày 9 tên là Thu:秋: qiūSinh ngày 10 tên là Khuê:奎: kuíSinh ngày 11 tên là Ca:哥: gēSinh ngày 12 tên là Thiên:天: tiānSinh ngày 13 tên là Tâm:心: xīnSinh ngày 14 tên là Hàn:韩: hánSinh ngày 15 tên là Y:依: yìSinh ngày 16 tên là Điểm:甜: tiánSinh ngày 17 tên là Song:双:shuāngSinh ngày 18 tên là Dung:容: róngSinh ngày 19 tên là Như:如: rúSinh ngày 20 tên là Huệ:蕙: huìSinh ngày 21 tên là Đình:廷: tíngSinh ngày 22 tên là Giai:佳: jiāSinh ngày 23 tên là Phong:峰: fēngSinh ngày 24 tên là Tuyên:宣: xuānSinh ngày 25 tên là Tư:司: sīSinh ngày 26 tên là Vy:微: wēiSinh ngày 27 tên là Nhi:儿: érSinh ngày 28 tên là Vân:云: yúnSinh ngày 29 tên là Giang:江: jiāngSinh ngày 30 tên là Phi:菲:fēiSinh ngày 31 tên là Phúc:福:fúDịch tên đệm sang tiếng Trung Quốc, tên đệm cũng được lấy theo tháng sinhSinh tháng 1 đặt tên đệm Lam:蓝: lánSinh tháng 2 đặt tên đệm Thiên:天: tiānSinh tháng 3 đặt tên đệm Bích:碧: bìSinh tháng 4 đặt tên đệm Vô:无: wúSinh tháng 5 đặt tên đệm Song:双: shuāngSinh tháng 6 đặt tên đệm Ngân:银: yínSinh tháng 7 đặt tên đệm Ngọc:玉: yùSinh tháng 8 đặt tên đệm Kỳ:棋:qíSinh tháng 9 đặt tên đệm Trúc:竹:zhúSinh tháng 10 đặt tên đệm Quân:君:jùnSinh tháng 11 đặt tên đệm Y:依:yìSinh tháng 12 đặt tên đệm Nhược:婼/鄀:rùoHọ Việt Nam được lấy theo số cuối của năm sinh, ví dụ bạn sinh năm 83 thì lấy số 3, nếu sinh năm 2017 thì lấy số 7.0 họ tiếng Trung là Liễu:柳:líu1 họ tiếng Trung là Đường:唐: táng2 họ tiếng Trung là Nhan:颜:yán3 họ tiếng Trung là Âu Dương:欧阳: ōuyáng4 họ tiếng Trung là Diệp:叶:ỳe5 họ tiếng Trung là Đông Phương:东方:dōngfāng6 họ tiếng Trung là Đỗ:杜:dù7 họ tiếng Trung là Lăng:凌:líng8 họ tiếng Trung là Hoa:花/华:huā9 họ tiếng Trung là Mạc:莫:mò

Xem thêm :  Mơ thấy đầu người ❤️️ giải mã giấc mơ chính xác 99%

Tính theo lịch dương từ ngày 01 đến ngày 31, bạn sinh vào ngày nào thì đó là tên của bạn luôn nhé.Sinh ngày 1 tên là Lam:蓝: lánSinh ngày 2 tên là Nguyệt:月: yuèSinh ngày 3 tên là Tuyết:雪: xuěSinh ngày 4 tên là Thần:神:shén;晨:chénSinh ngày 5 tên là Ninh:宁: níngSinh ngày 6 tên là Bình:平: píngSinh ngày 7 tên là Lạc:乐: lèSinh ngày 8 tên là Doanh:赢: yíngSinh ngày 9 tên là Thu:秋: qiūSinh ngày 10 tên là Khuê:奎: kuíSinh ngày 11 tên là Ca:哥: gēSinh ngày 12 tên là Thiên:天: tiānSinh ngày 13 tên là Tâm:心: xīnSinh ngày 14 tên là Hàn:韩: hánSinh ngày 15 tên là Y:依: yìSinh ngày 16 tên là Điểm:甜: tiánSinh ngày 17 tên là Song:双:shuāngSinh ngày 18 tên là Dung:容: róngSinh ngày 19 tên là Như:如: rúSinh ngày 20 tên là Huệ:蕙: huìSinh ngày 21 tên là Đình:廷: tíngSinh ngày 22 tên là Giai:佳: jiāSinh ngày 23 tên là Phong:峰: fēngSinh ngày 24 tên là Tuyên:宣: xuānSinh ngày 25 tên là Tư:司: sīSinh ngày 26 tên là Vy:微: wēiSinh ngày 27 tên là Nhi:儿: érSinh ngày 28 tên là Vân:云: yúnSinh ngày 29 tên là Giang:江: jiāngSinh ngày 30 tên là Phi:菲:fēiSinh ngày 31 tên là Phúc:福:fúDịch tên đệm sang tiếng Trung Quốc, tên đệm cũng được lấy theo tháng sinhSinh tháng 1 đặt tên đệm Lam:蓝: lánSinh tháng 2 đặt tên đệm Thiên:天: tiānSinh tháng 3 đặt tên đệm Bích:碧: bìSinh tháng 4 đặt tên đệm Vô:无: wúSinh tháng 5 đặt tên đệm Song:双: shuāngSinh tháng 6 đặt tên đệm Ngân:银: yínSinh tháng 7 đặt tên đệm Ngọc:玉: yùSinh tháng 8 đặt tên đệm Kỳ:棋:qíSinh tháng 9 đặt tên đệm Trúc:竹:zhúSinh tháng 10 đặt tên đệm Quân:君:jùnSinh tháng 11 đặt tên đệm Y:依:yìSinh tháng 12 đặt tên đệm Nhược:婼/鄀:rùoHọ Việt Nam được lấy theo số cuối của năm sinh, ví dụ bạn sinh năm 83 thì lấy số 3, nếu sinh năm 2017 thì lấy số 7.0 họ tiếng Trung là Liễu:柳:líu1 họ tiếng Trung là Đường:唐: táng2 họ tiếng Trung là Nhan:颜:yán3 họ tiếng Trung là Âu Dương:欧阳: ōuyáng4 họ tiếng Trung là Diệp:叶:ỳe5 họ tiếng Trung là Đông Phương:东方:dōngfāng6 họ tiếng Trung là Đỗ:杜:dù7 họ tiếng Trung là Lăng:凌:líng8 họ tiếng Trung là Hoa:花/华:huā9 họ tiếng Trung là Mạc:莫:mò

Như vậy dựa theo cách đặt tên từ ngày tháng năm sinh thì tên của mình sẽ là Mạc Kỳ Vân, vậy còn các bạn thì sao hãy share lên facebook tag Tiếng trung bengames.net để bản thân cũng như mọi người biết tên tiếng Trung của họ nhé.

Hội thoại mẫu: Tên của bạn là gì trong tiếng Trung

A: 你叫什么名字?nǐ jiào shénme míngzì?Tên của bạn là gì?

B: 我叫杜熙宇。wǒ jiào Dùxīyǔ.Tôi tên Đỗ Hi Vũ.

A:请问你贵姓?qǐngwèn nǐ guìxìng?Xin hỏi họ của bạn là?

B:我姓杜。wǒ xìng Dù.Tôi họ Đỗ.

A: 你的名字是什么?nǐ de míngzì shì shénme?Bạn tên gì nhỉ?

B:我的名字是熙宇。wǒ de míngzì shì Xīyǔ.Tôi tên Hi Vũ.

Tên không chỉ dùng để phân biệt hay gọi nhau giữa người với người mà còn để thể hiện ý nghĩa quan trọng về sự gửi gắm, về tính cách của mỗi người. Thông qua bài viết hôm nay Tiếng trung bengames.net mong rằng đã giúp được cho các bạn biết được tên tiếng Trung của bạn và hiểu được ý nghĩa sâu xa đó.


Cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung


Khi dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung hoặc dịch tên tiếng Trung sang tiếng Việt chủ yếu dựa vào âm Hán Việt để dịch. Nếu tên không có trong âm Hán Việt thì dịch theo nghĩa hoặc lấy âm đọc gần giống với tiếng Trung…
===
Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung: http://bit.ly/2AjzQAo
Tra tên tiếng Trung của bạn: http://bit.ly/2LyUAbr
Tên tiếng Trung hay cho bé gái: http://bit.ly/2VgegKI
Tên tiếng Trung hay cho bé trai: http://bit.ly/2LoVpqt

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tổng Hợp
Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tổng Hợp

Related Articles

Back to top button