Thủ Thuật

Bảng hóa trị lớp 8 đầy đủ, chính xác, dễ nhớ lâu nhất

Bảng hóa trị lớp 8, Hóa trị của nguyên tố hóa học là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử (hay nhóm nguyên tử) của nguyên tố này với nguyên tử của nguyên tố khác. Giá trị này được xác định bằng bằng số liên kết hóa học mà một nguyên tử của nguyên tố đó tạo nên trong phân tử.

1. Hoá trị là gì?

– Hoá trị là con số được ký hiệu không phải bằng số tự nhiên, tên chữ số mà là các con số La Mã. Nó được ký hiệu: I, II, III, IV, V, VI, VII. Con số la mã này nói lên được khả năng liên kết của nguyên tử thuộc nguyên tố này với nguyên tử của nguyên tố khác. Giá trị hoas trị được xác định từ số liên kết hoá học mà nguyên tử của nguyên tố đó tạo ra từ phân tử.

2. Cách xác định hoá trị

– Cách xác định hóa trị: Hóa trị của các nguyên tố được xác định theo hóa trị hóa trị đơn vị của nguyên tố Hidro (mặc định là hóa trị 1) và hóa trị của nguyên tố Oxi (mặc định là hóa trị 2).

3. Quy tắc xác định hoá trị

– Quy tắc xác định hóa trị: Trong phân tử có công thức hóa học xác định: tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia.

Áp dụng: Tính hóa trị và lập CTHH của hợp chất

Vd1: Tính hóa trị của lưu huỳnh trong hợp chất SO3

Giải: Gọi a là hóa trị của lưu huỳnh, theo quy tắc hóa trị ta có: 1.a = 3.II => a = VI

Vd2: Xác định hóa trị của Cu trong Cu(OH)2

Giải: Gọi hóa trị của Cu là a, theo quy tắc hóa trị ta có: 1.a = 2.I => a = II

Vd3: Lập CTHH của hợp chất tạo bởi nitơ (IV) và oxi

Giải    

+ Viết CTHH dưới dạng chung: NxOy

+ Theo quy tắc hóa trị:   x.IV= y.II

Vd4: Lập CTHH của hợp chất tạo bởi: Nhôm (III) và nhóm SO4(II)

 Giải:

+ Viết CTHH chung: Alx(SO4)y

 + Theo quy tắc hóa trị:   x . III = y . II

4. Bảng hoá trị là gì

Bảng hoá trị là bảng thể hiện đầy đủ tất cả nguyên tố hoá học có hoá trị mấy.

5. Bảng hoá trị của nhóm nguyên tố hoá học và nhóm nguyên tử

5.1 Bảng hóa trị nguyên tố hoá học lớp 8

Số proton

Tên Nguyên tố

KHHH

Nguyên tử khối

Hoá trị

1

Hiđro

H

1

I

2

Heli

He

4

 

3

Liti

Li

7

I

4

Beri

Be

9

II

5

Bo

B

11

III

6

Cacbon

C

12

IV, II

7

Nitơ

N

14

II, III, IV…

8

Oxi

O

16

II

9

Flo

F

19

I

10

Neon

Ne

20

 

11

Natri

Na

23

I

12

Magie

Mg

24

II

13

Nhôm

Al

27

III

14

Silic

Si

28

IV

15

Photpho

P

31

III, V

16

Lưu huỳnh

S

32

II, IV, VI

17

Clo

Cl

35,5

I,…

18

Argon

Ar

39,9

 

19

Kali

K

39

I

20

Canxi

Ca

40

II

24

Crom

Cr

52

II, III

25

Mangan

Mn

55

II, IV, VII…

26

Sắt

Fe

56

II, III

29

Đồng

Cu

64

I, II

30

Kẽm

Zn

65

II

35

Brom

Br

80

I…

47

Bạc

Ag

108

I

56

Bari

Ba

137

II

80

Thuỷ ngân

Hg

201

I, II

82

Chì

Pb

207

II, IV

Bảng hoá trị nguyên tố hoá học đầy đủ trong SGK lớp 8 trang 42

Chú thích:

  • Nguyên tố phi kim

    chữ màu xanh

  • Nguyên tố kim loại: chữ màu đen

  • Nguyên tố khí hiếm: 

    chữ màu đỏ

5.2 Bảng hóa trị của một số nguyên tử

Số TT

Tên Nhóm

CTHH

Nguyên tử khối

Hoá trị

1

Hidroxit

-OH

17

I

2

Clorua

-Cl

35.5

I

3

Bromua

-Br

80

I

4

Iotdua

-I

127

I

5

Nitrit

-NO2

46

I

6

Nitrat

-NO3

62

I

7

Sunfua

=S

32

II

8

Sunfit

=SO3

80

II

9

Sunfat

=SO4

96

II

10

Cacbonat

=CO3

60

II

11

Photphit

≡PO3

79

III

12

Photphat

≡PO4

95

III

13

Hidrophotphat

=HPO4

96

II

14

Dihidrophotphat

-H2PO4

97

I

15

Hidrophotphit

=HPO3

80

II

16

Dihidrophotphit

-H2PO3

81

I

17

Hidrosunfat

-HSO4

97

I

18

Hidrosunfit

-HSO3

81

I

19

Hidrosunfua

-HS

33

I

20

Hidrocacbonat

-HCO3

61

I

21

Silicat

=SiO3

76

II

Bảng hoá trị nguyên tử

5.3 Bảng hoá trị một số chất khác
Ngoài ra bảng dưới đây có thêm tên một vài chất học sinh thường gặp có thể 

Tên nhóm

Hoá trị

Gốc axit

Axit tương ứng

Tính axit

Hiđroxit(*) (OH); Nitrat (NO3); Clorua (Cl)

I

NO3

HNO3

Mạnh

Sunfat (SO4); Cacbonat (CO3)

II

SO4

H2SO4

Mạnh

Photphat (PO4)

III

Cl

HCl

Mạnh

(*): Tên này dùng trong các hợp chất với kim loại.

PO4

H3PO4

Trung bình

CO3

H2CO3

Rất yếu (không tồn tại)

6. Bài ca hoá trị

6.1. Bài ca hóa trị số 1 cơ bản, bao gồm những chất phổ biến hay gặp

“Kali, Iot, Hiđro
Natri với Bạc, Clo một loài
Có hóa trị I bạn ơi
Nhớ ghi cho rõ kẻo rồi phân vân
Magie, Chì, Kẽm, Thủy ngân
Canxi, Đồng ấy cũng gần Bari
Cuối cùng thêm chú Oxi
Hóa trị II ấy có gì khó khăn
Bác Nhôm hóa trị III lần
Ghi sâu trí nhớ khi cần có ngay
Cacbon, Silic này đây
Là hóa trị IV không ngày nào quên
Sắt kia kể cũng quen tên
II, III lên xuống thật phiền lắm thay
Nitơ rắc rối nhất đời
I, II, III, IV khi thì là V
Lưu huỳnh lắm lúc chơi khăm
Lúc II, lúc VI khi nằm thứ IV
Photpho nói tới không dư
Nếu ai hỏi đến thì ừ rằng V
Bạn ơi cố gắng học chăm
Bài ca hóa trị suốt năm rất cần”

62. Bài ca hóa trị số 2 chi tiết

“Hidro (H) cùng với Liti (Li)
Natri (Na) cùng với Kali (K) chẳng rời
Ngoài ra còn Bạc (Ag) sáng ngời
Chỉ mang hoá trị I thôi chớ nhầm
Riêng Đồng (Cu) cùng với Thuỷ ngân (Hg)
Thường II ít I chớ phân vân gì
Đổi thay II, IV là Chì (Pb)
Điển hình hoá trị của Chì (Pb) là II
Bao giờ cùng hoá trị II
Là Oxi (O), Kẽm(Zn) chẳng sai chút gì
Ngoài ra còn có Canxi (Ca)
Magie (Mg) cùng với Bari (Ba) một nhà
Bo (B), Nhôm (Al) thì hóa trị III
Cacbon (C), Silic (Si), Thiếc (Sn) là IV thôi
Thế nhưng phải nói thêm lời
Hóa trị II vẫn là nơi đi về
Sắt (Fe) II toan tính bộn bề
Không bền nên dễ biến liền sắt III
Photpho (P) III ít gặp mà
Photpho (P) V chính người ta gặp nhiều
Nitơ (N) hoá trị bao nhiêu ?
I, II, III, IV phần nhiều tới V
Lưu huỳnh (S) lắm lúc chơi khăm
Khi II lúc IV, VI tăng tột cùng
Clo Iot lung tung
II III V VII thường thì I thôi
Mangan (Mn) rắc rối nhất đời
Đổi từ I đến VII thời mới yên
Hoá trị II cũng dùng nhiều
Hoá trị VII cũng được yêu hay cần
Bài ca hoá trị thuộc lòng
Viết thông công thức đề phòng lãng quên
Học hành cố gắng cần chuyên
Siêng ôn chăm luyện tất nhiên nhớ nhiều”.

7. Các chuyên mục có thể bạn chưa biết

– Bảng nguyên tử khối

– Dãy điện hoá của kim loại

Bảng đơn vị đo thể tích là gì?

Gia sư luyện thi Đại học môn Hóa là gì?

– Gia sư dạy Hóa giỏi là gì?

– Gia sư dạy học tại nhà là gì?

– Gia sư dạy kèm lớp 8 là gì?

Tổng hợp và chi sẻ bởi trung tâm gia sư dạy Hóa


Hóa học lớp 8 – Bài 10 – Hóa Trị – Tiết 1


thayquanghoahoc8
Hóa học lớp 8 Bài 10 Hóa Trị Tiết 1
Sẽ giúp các em nắm bắt các kiến thức cơ bản và nâng cao một cách nhanh nhất . Từ đó giúp các em có một nền tảng kiến thức vững chắc để phát triển tư duy và trí tuệ và giúp các em đạt được những ước mơ của riêng mình . Chúc các em thành công.
Kênh THẦY QUANG ( TOÁN HÓA SINH ) có đầy đủ chương trình dạy của 3 môn khối B là TOÁN – HÓA –SINH , nếu em nào bị mất kiến thức cơ bản hãy nhanh chân vào đăng kí để lấy lại kiến thức , đồng thời cả thầy và cô có trên 10 năm kinh nghiệm để hướng dẫn tận tình trên các clip đã phát và trên trang cá nhân FACEBOOK .
Kênh THẦY QUANG ( TOÁN HÓA SINH LÝ ) là hoàn toàn miễn phí các em nhé , mau mau đăng kí để học thôi .
THAY QUANG channel (MATH CHEMICAL BORN) has a complete curriculum of 3 subjects of block B which is Math Chemistry SINH, if anyone loses basic knowledge, please quickly register to regain knowledge, VND When both teachers and teachers have over 10 years of experience to guide enthusiastically on the clips and on the personal page FACEBOOK.
THAY QUANG channel (Math Chemistry Biology Physics) is completely free for everyone, quickly register to learn it.
Các em đăng kí ủng hộ thầy 2 kênh còn lại nhé !
@THẦYQUANGVLOG
@THẦYQUANGKNS
▶ Danh sách các bài học TOÁN HỌC ( ĐẠI SỐ ) lớp 9 :
https://www.youtube.com/watch?v=jjmh8wtwkC0\u0026list=PLCd8j6ZYo0lY8ZFrhrAyzCzuo5x9YIrAm
▶ Danh sách các bài học TOÁN HỌC ( HÌNH HỌC ) lớp 9 :
https://www.youtube.com/watch?v=1v13xgCAJr4\u0026list=PLCd8j6ZYo0lY0iwtos1VSPMF4FSuiZ4l
▶ Danh sách các bài học HÓA HỌC lớp 9:
https://www.youtube.com/watch?v=wfMX0za5WbA\u0026list=PLCd8j6ZYo0lZCN2kNj8hER6G7qYKk9Jmz
▶ Danh sách các bài học SINH HỌC lớp 9:
https://www.youtube.com/watch?v=91QYJK2gXG4\u0026list=PLCd8j6ZYo0lbqP2uVWNYqsIL_nLMV2HzY
▶ Danh sách các bài học HÓA HỌC lớp 8:
https://www.youtube.com/playlist?list=PLCd8j6ZYo0lYj4aXZby1k8rOYG_73Fb3L

▶ Danh sách các bài học SINH HỌC lớp 8:
https://www.youtube.com/playlist?list=PLCd8j6ZYo0lZ06yJpcx2z5X87V5HSTXUV
▶ Danh sách các bài học TOÁN HỌC lớp 8:
https://www.youtube.com/playlist?list=PLCd8j6ZYo0lYaVvkI0VXe9rwIgsYw78dG
▶ Danh sách các bài học TOÁN HỌC ( ĐẠI SỐ ) lớp 7 :
https://www.youtube.com/watch?v=CvQs6Hpzv6I\u0026list=PLCd8j6ZYo0lYp2u8igDarK_gOq3AZZ_xI
▶ Danh sách các bài học TOÁN HỌC ( HÌNH HỌC ) lớp 7 :
https://www.youtube.com/playlist?list=PLCd8j6ZYo0lbZpOTHAvpljZqe3rAnvQy
▶ Danh sách các bài học TOÁN HỌC ( ĐẠI SỐ ) lớp 6 :
https://www.youtube.com/watch?v=F4pCnUHd_G0\u0026list=PLCd8j6ZYo0lb1MNlwtvKn8Po6NwDQDim
▶ Danh sách các bài học TOÁN HỌC ( HÌNH HỌC ) lớp 6 :
https://www.youtube.com/playlist?list=PLCd8j6ZYo0lbwm8pL2Dvr7xs23FovsKXI
☞ Cảm ơn các em đã xem video!
☞ Nếu có câu hỏi nào về bài học các em hãy comment bên dưới nhé ? thanks so much ♥
───────────────────
▶ Đăng ký để học Kênh THẦY QUANG ( TOÁN HÓA SINH LÝ ) miễn phí và cập nhật các bài học mới nhất:
https://www.youtube.com/channel/UCvclE98tzIK1SiIp8vYa2ew?sub_confirmation=1
@@@
Facebook của thầy Quang :
https://www.facebook.com/profile.php?id=100014579804319
Đăng kí khóa học online tại đây :
https://docs.google.com/forms/d/1NuLmRNvnVJRmS8TK83NgXbucevpTMBOfYIXz7QRVqw/edit
@@@ Các nhà quảng cáo nếu có nhu cầu quảng cáo sản phẩm trên kênh thầy quang ( TOÁN HÓA SINH LÝ ) thì liên hệ qua gmail :
[email protected] . Thank you

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Thủ Thuật
Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Thủ Thuật
Xem thêm :  Cách lập nick đăng ký wechat bằng email không quét mã, hướng dẫn cách đăng ký tài khoản wechat

Related Articles

Back to top button