Tổng Hợp

Tên Tiếng Thái 2021 ❤️ Top 1001 Tên Thái Lan Hay Nhất

Tên Tiếng Thái 2021 ❤️ Top 1001 Tên Thái Lan Hay Nhất ✅ Tổng Hợp Tên Tiếng Thái Vui, Độc Đáo, Ý Nghĩa Và Phổ Biến Nhất Tại Symbols.vn

Thái Lan có ngôn ngữ tiếng rất thú vị, sử dụng bộ chữ tượng hình. Hãy cùng Symbols.vn tìm tòi những tên gọi được sử dụng nhiều nhất tại nước này nhé.

T҉ẠO҉ C҉H҉Ữ ĐẸP҉

°°°·.°·..·°¯°·._.· TẠO TÊN ĐỘC ĐÁO ·._.·°¯°·.·° .·°°°

? Tra Cứu Trọn bộ 1001 tên tiếng Việt hay theo các dòng Họ để giúp bạn lựa chọn tham khảo ? tìm đặt tên con mình dưới đây:


Tên Tiếng Thái Hay Và Ý Nghĩa Nhất

11 tên gọi được nhiều người tiêu dùng bởi độ hay và chứa đựng ý nghĩa tốt đẹp.

  • Apinya: Ma lực, sức mạnh ma thuật
  • Anong: Người phụ nữ tuyệt đẹp
  • Arthit: Người đàn ông của mặt trời
  • Chakrii: Vua của Thái Lan
  • Duangkamol: Xuất phát từ trái tim
  • Malee: Hoa
  • Paithoon: Mắt mèo
  • Preeda: Vui vẻ
  • Somchai: Con người đáng giá
  • Siriporn: Phước lành vinh quang
  • Sunan: Từ thiện

Thái Lan xinh đẹp với những tên gọi mới mẻ

? Chia Sẽ Trọn Bộ Tên Theo Ngũ Hành Từng Mệnh Để Bạn Tham Khảo ? Lựa Chọn Theo Bảng Dưới Đây:


Tên Tiếng Thái Dành Cho Bé Gái

Các bé gái người Thái thường có tên rất dễ thương, đáng yêu và ngắn gọn.

Chirawan Vẻ đẹp vĩnh cửuChomechai Cô gái xinh đẹpChomesri Sắc đẹp hội tụChuachan Rộng lượng, hào phóngChuasiri Gia đình tốtChurai Trái tim nhân hậuDao Ngôi saoDara Sao đêmDaw Những vì saoDok Mai Loài hoaDok Rak Hoa của tình yêuDok-Ban-Yen Cây dã yên thảo như hoaDusadi Lời khen, ca tụngFa Ying Công chúa thiên thểHan Táo bạoHansa Hạnh phúc tối caoHom Hương thơmIsra Tự doIttiporn Năng lượngKaew Viên ngọcKalaya Người phụ nữ tốtKamala Thuộc về trái timKamlai Vòng tay trang sứcKanchana VàngKannika Một bông hoaKanya Cô gáiKarawek Chú chimKarnchana Cô gái xinh đẹpKhun Mae Người mẹ đáng kínhKohsoom SenKosum HoaA-gun Quả nhoAchara Thiên thần xinh đẹpAdranuch Cô nàngAmbhom Bầu trờiAnchali Lời chúc mừngApasra Giống như thiên thầnBenjakalyani Cô gái thứ 5Boribun Hoàn thànhBun Ma Gặp may mắnBusaba HoaChaem Duyên dáng, yêu kiều, thanh nhãChai Charoen Thắng lợi, thắng lợiChailai Xinh đẹpChaisee Ngây thơChalermwan Tôn vinh vẻ đẹpChaloem Chai Chiến thắngChantana Tình cảm, lòng yêu thươngChanthira Mặt trăngCharanya Cô gái trẻChariya Người tốtCharunee Quý pháiChatchada Vinh quangChatmanee Ngọc quý, châu báuChatrasuda Cô gái đồng trinhChaveevan Làn da đẹpChimlin Dễ thương, đáng yêuChinda Đá quýChintana Người có tư tưởng tốt

? Giới thiệu bạn bộ tên tiếng nước ngoài gồm nhiều thứ tiếng khác nhau để bạn tham khảo ? chọn lựa đặt tên sau:

Nếu bạn không thích những tên gọi ở trên thì có thể tham khảo thêm ở phần dưới.

Kulap Hoa hồngKwang Hươu, naiKwanjai Trái tim ngọt ngàoLamai Nhẹ nhõm, yếu đuốiMadee Sự khởi đầu tốt đẹpMae Noi Mẹ bé nhỏMali Hoa nhàiMani Ngọc quýMekhala Nữ thần Mặt trăngNgam-Chit Trái tim ấm ápNin Trong xanh như ngọc xafiaNong Yao Cô gái trẻOn Mềm mại, trẻ trungPen-Chan Trăng trònPensri Vẻ đẹp của trăngPhaibun Thịnh vượngPhailin Ngọc trong xanhPhitsamai Đáng quý mến, đáng yêu, đáng tôn trọngPhloi Đá quýPrija Sự hiểu biếtRatana Pha lêRochana Lời ngọt ngàoSaengdao Ánh sáng saoSamorn Xinh đẹp và được yêu mếnSanouk Thú vị, lễ hộiSarai Tảo biển

Bộ chữ tượng hình của Thái Lan


Tên Tiếng Thái Cho Bé Trai

Tên của các bé trai hay gắn liền với những lý tưởng lớn và mang nhiều trọng trách cao thượng.

Tên Ý nghĩaRitthirong Giỏi chiến đấuRom Ran Đại chiến trong trận chiếnRuang Rit Hùng mạnhRuang Sak Hùng mạnh, quyền lựcRunrot Thịnh vượngSajja Sự thậtSakda Quyền lựcSan’ya Lời hứaSantichai Thắng lợi, hòa bìnhSanun Vui mừngSatra Vũ khíSeni Quân độiSom Phon Phước lànhSud Con hổSuding Saming Hình thức tâm linh của hổSumatra Xuất sắc nhấtSunan Tốt tínhThahan LínhThaklaew Chiến binhTham-Boon Công đứcThanom Sự quan tâmThinnakorn Mặt trờiThong Di Vàng tốtThuanthong Giáo vàngVidura Ngọc quýVirote Quyền lựcXuwicha Người được giáo dụcYod Rak Yêu dấu

Một số tên gọi thông dụng khác

  • Aaron – Sự chiếu sáng
  • Anton – Vô giá
  • Arthur – Cao quý, quyền lực
  • Ngân hàng – Thống trị tối cao
  • Ben – Con trai của tài sản
  • Benz – Mạnh mẽ và dũng cảm như một con gấu
  • Bob – Vinh quang rực rỡ
  • Denis – Rượu vang
  • Dimitri – Con trai của Demeter
  • Dominic – Thuộc về Chúa, sinh ra vào ngày của Chúa
  • Donovan – Tối
  • Dook – Chúa
  • Eric – Người thống trị pháp luật
  • Faisal – Người có sức mạnh
  • Farid – Mới lạ
  • Faris – Kỵ sĩ, hiệp sĩ
  • Frode – Khôn ngoan
  • Gus – Người ca tụng
  • Guy – Gỗ, rừng
  • Haidar – Sư tử
  • Haru Nắng
  • Hasan – Người đứng đầu hạt kinh trong giáo đường
  • Nan – Mạo hiểm, dũng cảm
  • Nene – Lòng thương xót

Tên người Thái phát âm ra tiếng Việt cực vui


Khám Phá Tên Tiếng Thái Của Bạn Theo Ngày Tháng Năm Sinh

Sở hữu một tên gọi Thái siêu độc, không đụng hàng với ngày tháng năm sinh của bạn.

Họ – Số cuối của năm sinh

0 – Thạch
1 – Ma
2 – Cai
3 – Thun
4 – Xỉn
5 – Xa
6 – Thung
7 – Chăng
8 – Num
9 – Ca

Tên đệm – Tháng sinh của bạn

1 – La
2 – Vin
3 – Ba Mót
4 – La Vót
5 – Xũn
6 – Béc
7 – Tê
8 – Xăn
9 – Xin Ra
10 – Thu Cóp
11 – Măng No
12 – Mọt

Xem Thêm Tên Phong Thủy Của Bạn

Tên – Ngày sinh của bạn

1 – Xụt Quét
2 – Ra Bát
3 – Nóc Xây
4 – Ra Oan
5 – Đi Ka
6 – Thu Cõn
7 – Xi Ni Ka
8 – Ba Ra Gi
9 – Sa Quát
10 – Thý Lan
11 – Xin Bi Lét
12 – En Nô
13 – Bát Ra Ta
14 – Na Mas
15 – Sơ Kha
16 – Ka Ri
17 – Đi Ka
18 – Đì Loi
19 – Mim Khọt
20 – Đa Qua Ki
21 – Ai Crop
22 – Me Lan Đi
23 – Đít Ta
24 – Hô Né
25 – Min Xê
26 – Kịt Xu
27 – Tài Khâm
28 – Thái Khinh
29 – Tha Khẹt
30 – Thọc Khệt

Tên của mình là Xa Xin Ra Hô Né, của bạn thì sao?


Top 100 Tên Phổ Biến Nhất Tại Thái Lan Dành Cho Nữ Và Nam

Symbols.vn tổng hợp giúp bạn những tên gọi nam và nữ được dùng nhiều nhất tại xứ sở Chùa Vàng.

Tên Nữ Tên NamPloy SarawutMay IceNan TanawatFern NattapongMild NewAom GanKanokwan BenzJane DavidBeam EarthNatcha SirichaiSudarat ChatchaiNam TeerapatPim NutFah BoomNatchaya PanupongNoon JoeArisa WerawatYanisa AnuratToey BestJune PondFai AndyPraew KittinanBow WatcharapongView PeerapatNutcha ArtNew RobinKwan TeerasakPat SirawitPam JameAlisa PattanapongJanjira JamesTangmo NattawutEve WuttichaiYing PorPang KritBenyapa BigMind ChanathipMint GolfNat NatchaponChonticha NarawitSirada TeerapongMeen BankPraewa NithirotIce PuiiPop NakharinGift PromminNing SutinanFon WasterJenny ApisitKate SeegameThanchanok ThanyawutPimchanok ChirapatNick Pariwat SuwannatraiWipada Rock Polawat TurntonJasmine YuwasakHoney WittawasNutnicha JongjaroenRinrada GunMuk BunditManow AdisakWanwisa BoonritGam SupakarnArunprapa BoonyaritMaprang ExWanwisa BoonritGam SupakarnArunprapa BoonyaritMaprang ExSukanya KajonsakKannika LucasWassana PatcharaponEye KiadtisakSupichaya TeerawatMilk JackBam KritsanaSai BeerKorrnkanok Anucha IntisanJira ThanasonThidarat JennarongEarn FernandoKhim NatthapatPingpong PongsakornDear TonKwang RodgerDa WayneTangkwa NakulBenjawan TimonPichamon PannatornPeach TanaphonBaifern PawaretAtitaya SilanonChanchira SomchaiArisara KachawuthCherry TanakornWarunya ThanaponFang DewAum NattaponSasithorn Porrmate


Tên Tiếng Nhật Của Bạn

Tiếng Nhật có nhiều cách đặt tên do quốc gia này sử dụng nhiều bộ chữ khác nhau.

Tên tiếng Nhật
Ý nghĩa

Aiko/Suki
Dễ thương, đáng yêu

Aki
Mùa thu

Akina
Hoa mùa xuân

Akiko
Ánh sáng

Bato
Tên vị nữ thần đầu ngựa trong thần thoại Nhật

Gin
Vàng bạc

Gwatan
Nữ thần Mặt trăng

Hama
Đứa con của bờ biển

Hasuko
Đứa con của hoa sen

Hanako
Đứa con của hoa

Haruko
Mùa xuân

Inari
Vị nữ thần lúa

Izanami
Người có lòng hiếu khách

Jin
Người hiền lành lịch sự

Kami
Nữ thần

Kazuko/Kazu
Đứa con đầu lòng/Trước nhất

Keiko
Đáng yêu

Kimiko
Tuyệt trần

Kiyoko
Trong sáng, giống như gương

Kyon
Trong sáng

Lawan/Mayoree
Đẹp

Machiko
Người may mắn

Maeko
Thành thật và vui tươi

Masa
Chân tình, thẳng thắn

Misao
Trung thành, thủy chung

Momo
Trái đào tiên

Moriko
Con của rừng

Murasaki
Hoa oải hương

Mochi
Trăng rằm

Nareda
Người mang tin của Trời

Nyoko
Viên ngọc quý hoặc kho tàng

Ohara
Cánh đồng

Phailin
Đá Sapphire

Ryo/Tatsu
Con rồng

Shizu
Yên bình và an lành

Sugi
Cây tuyết tùng

Tamiko
Con của mọi người

Tama
Ngọc, châu báu

Toku
Đạo đức, đoan chính

Tomi
Sung túc

Suzuko
Sinh ra trong mùa thu

Yuuki
Hoàng hôn

Yasu
Thanh bình

Yon
Hoa sen

Yori
Đáng tin cậy

Taki
Thác nước

Kagami
Chiếc gương

Murasaki
Hoa oải hương

Sumi
Tinh chất

Shino
Lá trúc

Xem toàn bộ nội dung Tên Tiếng Nhật


Tên Tiếng Pháp Của Bạn

Tìm hiểu các tên tiếng Pháp từ địa danh nổi tiếng siêu hay

  • Louvre – Một địa danh trung tâm ở Paris, Louvre là một di tích lịch sử và là bảo tàng lớn nhất toàn cầu.
  • Seine – Sông Seine trải dài khắp nước Pháp và cắt qua trung tâm Paris.
  • Riviera – Giống như ở vùng duyên hải Pháp, bờ biển Địa Trung Hải quyến rũ ở góc đông nam nước Pháp.
  • Normandy – Một trong những vùng của Pháp, Normandy có vẻ được quốc tế nghe đến nhiều nhất với cuộc xâm lăng Normandy trong Thế chiến II.
  • Bordeaux – Bordeaux là một Tp cảng trên sông Garonne và là quê hương của Bordeaux Mastiff.
  • Lyon – Lyon là một Tp đông dân ở miền đông – miền trung nước Pháp.
  • Toulouse – Nằm bên bờ sông Garonne, Toulouse là Tp lớn thứ tư ở Pháp.
  • Cannes – Nằm trên bờ biển Pháp, Tp Cannes nổi tiếng với liên hoan phim.

Tìm hiểu thêm tại nội dung: Tên Tiếng Pháp


Tên Tiếng Trung Của Bạn

Tên tiếng Trung cũng hay không kém đâu nhé

Loan (Tên Loan trong tiếng trung)湾WānOanh (Tên Oanh trong tiếng trung)莺YīngNhung (Tên Nhung trong tiếng trung)绒róngTrang (Tên Trang trong tiếng trung)妝ZhuāngHằng (Tên Hằng trong tiếng trung)姮HéngTâm (Tên Tâm trong tiếng trung)心xīnViệt (Tên Việt trong tiếng trung)越yuèHà (Tên Hà trong tiếng trung)何héHường (Tên Hường trong tiếng trung)紅hóngHuyền (Tên Huyền trong tiếng trung)玄xuánYến (Tên Yến trong tiếng trung)燕yànThắm (Tên Thắm trong tiếng trung)嘇/深shēnAn (Tên An trong tiếng trung)安ān

Bạn nào yêu thích tiếng Trung thì đừng bỏ qua Tên Tiếng Trung


Tên Tiếng Anh Của Bạn

Top những tên gọi tiếng Anh ý nghĩa

  • Alan – Sự hòa hợp
  • David – Người yêu dấu
  • Edgar – Sung túc, thịnh vượng
  • Asher – Người được ban phước
  • Benedict – Được ban phước
  • Felix – Hạnh phúc, may mắn
  • Kenneth – Đẹp trai và mãnh liệt (fair and fierce)
  • Paul – Bé nhỏ, nhúng nhường
  • Victor – Thắng lợi
  • Darius – Người sở hữu sự sung túc
  • Edric – Người trị vì gia sản (fortune ruler)
  • Edward – Người giám hộ của cải (guardian of riches)

Xem thêm tại Tên Tiếng Anh

Nếu bạn có những tên gọi tiếng Thái hay và mới mẻ thì đừng ngần ngại chia sẻ với Symbols.vn tại phần comment nhé.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Du Lịch

Xem Thêm :   Phnom Penh – Travel guide at Wikivoyage

Xem thêm :  15 phim Hàn Quốc buồn, độ “sát thương tâm lí” cực cao, cứ xem là khóc

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button