Tổng Hợp

Tên tiếng trung 2022 ❤️ top 1001 tên trung quốc hay nhất

Đặt Tên Tiếng Trung Quốc 2022 ❤️ Chia Sẽ Top 1001 Tên Trung Của Bạn Hay & Ý Nghĩa Nhất ✅ Gồm Họ Tên Đầy Đủ, Phiên Âm Từ A-Z.

? Giới thiệu bạn thêm bộ tên tiếng nước ngoài gồm nhiều thứ tiếng khác nhau để bạn tham khảo ? chọn lựa đặt tên sau:

Tên Trong Tiếng Trung

Hiện tại nhiều bậc cha mẹ muốn đặt tên theo tiếng trung cho bé trai, bé gái hay những nhu cầu đổi tên sang tiếng Trung Quốc hay tiếng Hoa để đặt tên trên mạng xã hội facebook, zalo, tik tok… hoặc làm tên game

Hôm nay symbols.vn chia sẽ bạn top 1001 tên tiếng Trung Quốc đủ loại dưới đây bao gồm dịch họ tên, phiên âm đầy đủ từ A-Z, bạn muốn có tên tiếng Hoa độc lạ có thể thử với bộ ứng dụng tạo tên cực chất sau đây:

? ❶ TẠO KÍ TỰ ĐẸP

? ❷ TẠO TÊN ĐẸP

? ⓷ TẠO CHỮ KIỂU

? Trọn bộ 1001 tên tiếng Việt hay theo các dòng Họ để bạn lựa chọn ? tìm đặt tên con mình dưới đây:

Phiên Âm Tên Tiếng Trung

Trước khi symbols.vn chia sẽ bạn các tên tiếng hoa hay hán việt đầy đủ dưới đây giới thiệu bạn thêm các phần phiên âm tên tiếng trung ở bên cạnh giúp bạn đọc hiểu và phát âm dễ dàng.

Bạn có thể dùng các tên phiên âm tiếng trung này ghép lại với nhau theo các mục tra họ + tên đệm và tên để có tên tiếng trung của bạn hoàn chỉnh nhất.

Dịch Tên Tiếng Trung

Trong quá trình tra cứu các tên trung hoa bạn muốn dịch tên sang tiếng trung không nằm trong bảng này có thể sử dụng ứng dụng của Google để dịch mà symbols.vn chia sẽ bạn ở cuối bài viết.

Ngoài các tên dịch sang tiếng trung hay dịch họ tên sang tiếng trung bạn cần thêm các tên khác hoặc trợ giúp vui lòng để lại bình luận ở cuối bài viết symbols.vn sẽ hỗ trợ bạn.

MỜI BẠN KHÁM PHÁ THÊM TRỌN BỘ ? 1001 BIỆT DANH HAY ?

Tên Tiếng Trung Quốc Phổ Biến Nhất

Đầu tiên symbols.vn giới thiệu bạn Top Tên Tiếng Trung Quốc Phổ Biến Nhất được nhiều người đặt dưới đây:

Loan (Tên Loan trong tiếng trung)湾WānOanh (Tên Oanh trong tiếng trung)莺YīngNhung (Tên Nhung trong tiếng trung)绒róngTrang (Tên Trang trong tiếng trung)妝ZhuāngHằng (Tên Hằng trong tiếng trung)姮HéngTâm (Tên Tâm trong tiếng trung)心xīnViệt (Tên Việt trong tiếng trung)越yuèHà (Tên Hà trong tiếng trung)何héHường (Tên Hường trong tiếng trung)紅hóngHuyền (Tên Huyền trong tiếng trung)玄xuánYến (Tên Yến trong tiếng trung)燕yànThắm (Tên Thắm trong tiếng trung)嘇/深shēnAn (Tên An trong tiếng trung)安ānKhanh (Tên Khanh trong tiếng trung)卿qīngKhương (Tên Khương trong tiếng trung)羌qiāngMẫn (Tên Mẫn trong tiếng trung)愍mǐnMến (Tên Mến trong tiếng trung)缅miǎnToản (Tên Toản trong tiếng trung)鑽zuàn Trọng (TênTrọng trong tiếng trung)重zhòngTrường (Tên Trường trong tiếng trung)长cháng

XEM TRỌN BỘ ? 1001 TÊN ĐẸP CHO BÉ TRAI ?

Tên Đẹp Cho Bé Trai Cập Nhật Mới Nhất

Ngoài các nhu cầu đặt tên riêng tiếng trung bạn cũng có thể tham khảo với các bộ tên đẹp khác trong bài này được symbols.vn giới thiệu giúp bạn chọn được những tên hay nhất sau.

Bạn Xem Thêm Top ? TÊN DỄ THƯƠNG

Top Tên Dễ Thương Nhất

? Chia Sẽ Trọn Bộ Tên Theo Ngũ Hành Từng Mệnh Để Bạn Tham Khảo ? Lựa Chọn Theo Bảng Dưới Đây:

Tên Tiếng Trung Của Bạn

Phần này symbols.vn chia sẽ cách tra tên tiếng trung của bạn theo ngày tháng năm sinh giúp biết được bạn tên gì tiếng trung.

Hoặc nhiều bạn muốn đổi tên sang tiếng trung mà chưa biết cách thì đây là một gợi ý cực hay giúp bạn có tên tiếng Hoa hay nhất.

Về cách tính theo lịch dương để có tên tiếng Trung bắt đầu từ ngày 01 đến ngày 31, nếu con của bạn hay bạn sinh vào ngày nào trong tháng thì đó là tên tiếng Trung Quốc nhé, hoặc đây cũng chính là một cách dịch tên của bạn ra tiếng Trung giúp bạn biết được tên của mình là gì theo cách tra cứu sau..

? Họ tiếng Trung: Con số cuối cùng trong năm sinh của bạn chính là Họ tiếng Trung của bạn.

0 : Liễu (柳 Liǔ)
1 : Đường (唐 táng)
2 : Nhan (颜 yán)
3 : Âu Dương (欧阳 ōuyáng)
4 : Diệp (叶 yè)
5 : Đông Phương (东方 dōngfāng)
6 : Đỗ (杜 dù)
7 : Lăng (凌 líng)
8 : Hoa (华 huá)
9 : Mạc (莫 mò)

? Tên đệm tiếng trung: Tháng sinh của bạn trong năm chính là tên Đệm tiếng Trung của bạn

1 : Lam (蓝 lán)
2 : Thiên (天 tiān)
3 : Bích (碧 bì)
4 : Vô (无 wú)
5 : Song (双 shuāng)
6 : Ngân (银 yín)
7 : Ngọc (玉 yù)
8 : Kỳ (期 qī)
9 : Trúc (竹 zhú)
10 : ( không có tên đệm )
11 : Y (伊 yī)
12 : Nhược (箬/婼 ruò/ruò)

? Tên tiếng Trung: Ngày sinh của bạn trong tháng chính là Tên tiếng Hoa của bạn.

1 : Lam (蓝 lán)
2 : Nguyệt (月 yuè)
3 : Tuyết (雪 xuě)
4 : Thần (神 shén)
5 : Ninh (宁 níng)
6 : Bình (平/萍 píng/píng)
7 : Lạc (乐 lè)
8 : Doanh (营 yíng)
9 : Thu (秋 qiū)
10 : Khuê (闺 guī)
11 : Ca (歌 gē)
12 : Thiên (天 tiān)
13 : Tâm (心 xīn)
14 : Hàn (寒/韩 hán/hán)
15 : Y (伊 yī)
16 : Điểm (点 diǎn)
17 : Song (双 shuāng)
18 : Dung (容 róng)
19 : Như (如 rú)
20 : Huệ (惠 huì)
21 : Đình (婷 tíng)
22 : Giai (佳 jiā)
23 : Phong (风/峰 fēng/fēng)
24 : Tuyên (宣 xuān)
25 : Tư (斯 sī)
26 : Vy (薇 wēi)
27 : Nhi (儿 ér)
28 : Vân (云 yún)
29 : Giang (江 jiāng)
30 : Phi (菲 fēi)
31 : Phúc (福 fú)

Ví dụ ngày sinh của bạn là ngày 13/8/1995 thì họ tên tiếng Trung của bạn sẽ như sau:

  • Số cuối cùng năm sinh là 5 nên họ sẽ là Đông Phương (东方 dōngfāng)
  • Sinh tháng 8 nên tên đệm là Kỳ (期 qī)
  • Ngày sinh là 13 nên tên sẽ là Tâm (心 xīn)

Như vậy họ và tên tiếng Trung của bạn theo ngày snh tương ứng 13/8/1995 là Đông Phương Kỳ Tâm

Qua đó giúp bạn dịch tên người trong tiếng trung hay giúp bạn có tên tiếng Hoa cực hay đúng không nào, ngoài ra bạn có thể dùng bộ tên hay đầy đủ dưới đây gồm có họ tên với 1001 mẫu sau.

THAM KHẢO HOT NHẤT TRỌN BỘ ? 1001 TÊN CHẾ BỰA ?

Các Họ Tiếng Trung

Đầu tiên symbols.vm giới thiệu bạn các họ trong tiếng trung quốc đầy đủ trong bảng sau để tiện tra cứu theo các họ trong tiếng trung của mình, bạn có thể tra cứu theo vần của chữ cái dưới đây.

Họ tiếng ViệtHọ Tiếng TrungPhiên Âm Họ Tiếng TrungBang (Họ Bang Tiếng Trung)邦BāngBùi (Họ Bùi Tiếng Trung)裴PéiCao (Họ Cao Tiếng Trung)高GāoChâu (Họ Châu Trong Tiếng Trung)周ZhōuChiêm (Họ Thiêm Trong Tiếng Trung)占ZhànChúc (Họ Chúc Trong Tiếng Trung)祝ZhùChung (Họ Chung Trong Tiếng Trung)钟ZhōngĐàm (Họ Đàm Trong Tiếng Trung)谭TánĐặng (Họ Đặng Trong Tiếng Trung)邓DèngĐinh (Họ Đinh Trong Tiếng Trung)丁DīngĐỗ (Họ Đỗ Trong Tiếng Trung)杜DùĐoàn (Họ Đoàn Trong Tiếng Trung)段DuànĐồng (Họ Đồng Trong Tiếng Trung)童TóngDương (Họ Dương Trong Tiếng Trung)杨YángHà (Họ Hà Trong Tiếng Trung)河HéHàm (Họ Hàm Trong Tiếng Trung)含HánHồ (Họ Hồ Trong Tiếng Trung)胡HúHuỳnh / Hoàng (Họ Huỳnh hay Hoàng Trong Tiếng Trung)黄HuángKhổng (Họ Khổng Trong Tiếng Trung)孔KǒngKhúc (Họ Khúc Trong Tiếng Trung)曲QūKim (Họ Kim Trong Tiếng Trung)金JīnLâm (Họ Lâm Trong Tiếng Trung)林LínLăng (Họ Lăng Trong Tiếng Trung)陵LíngLê (Họ Lê Trong Tiếng Trung)黎LíLý (Họ Lý Trong Tiếng Trung)李LiLiễu (Họ Liễu Trong Tiếng Trung)柳LiǔLô (Họ Lô Trong Tiếng Trung)芦LúLinh (Họ Linh Trong Tiếng Trung)羚LíngLương (Họ Lương Trong Tiếng Trung)梁LiángLưu (Họ Lưu Trong Tiếng Trung)刘LiúMai (Họ Mai Trong Tiếng Trung)枚MéiMông (Họ Mông Trong Tiếng Trung)蒙MéngNghiêm (Họ Nghiêm Trong Tiếng Trung)严YánNgô (Họ Ngô Trong Tiếng Trung)吴WúNguyễn (Họ Nguyễn Trong Tiếng Trung)阮RuǎnNhan (Họ Nhan Trong Tiếng Trung)顏YánNing (Họ Ninh Trong Tiếng Trung)宁NíngNông (Họ Nông Trong Tiếng Trung)农NóngPhạm (Họ Phạm Trong Tiếng Trung)范FànPhan (Họ Phan Trong Tiếng Trung)番FānQuách (Họ Quách Trong Tiếng Trung)郭GuōQuản (Họ Quản Trong Tiếng Trung)管GuǎnTạ (Họ Tạ Trong Tiếng Trung)谢XièTào (Họ Tào Trong Tiếng Trung)曹CáoThái (Họ Thái Trong Tiếng Trung)太TàiThân (Họ Thân Trong Tiếng Trung)申ShēnThùy (Họ Thuỳ Trong Tiếng Trung)垂ChuíTiêu (Họ Tiêu Trong Tiếng Trung)萧XiāoTô (Họ Tô Trong Tiếng Trung)苏SūTôn (Họ Tôn Trong Tiếng Trung)孙SūnTống (Họ Tống Trong Tiếng Trung)宋SòngTrần (Họ Trần Trong Tiếng Trung)陈ChenTriệu (Họ Triệu Trong Tiếng Trung)赵ZhàoTrương (Họ Trương Trong Tiếng Trung)张ZhangTrịnh (Họ Trịnh Trong Tiếng Trung)郑ZhèngTừ (Họ TừTrong Tiếng Trung)徐XúUông (Họ Uông Trong Tiếng Trung)汪WāngVăn (Họ Văn Trong Tiếng Trung)文WénVi (Họ Vi Trong Tiếng Trung)韦WēiVũ (Võ) (Họ Vũ hay Võ Trong Tiếng Trung)武WǔVương (Họ Vương Trong Tiếng Trung)王Wáng

100 Họ Tiếng Hoa

ĐẶT TÊN GAME CUTE VỚI TOP ? Nick Name Hay ?

Bảng Tên Tiếng Trung

Dưới đây là bảng tên tiếng trung đầy đủ theo vần để bạn tiện tra cứu bao gồm tên tiếng Việt dịch sang tiếng Trung có phiên âm cụ thể:

Tên tiếng Trung vần A

AN (Tên An trong tiếng trung)安anANH (Tên Anh trong tiếng trung)英YīngÁ (Tên Á trong tiếng trung)亚YàÁNH (Tên Ánh trong tiếng trung)映YìngẢNH (Tên Ảnh trong tiếng trung)影YǐngÂN (Tên Ân trong tiếng trung)恩ĒnẤN (Tên Ấn trong tiếng trung)印YìnẨN (Tên Ẩn trong tiếng trung)隐Yǐn

Tên tiếng Trung vần B

BA (Tên Ba trong tiếng trung)波BōBÁ (Tên Bá trong tiếng trung)伯BóBÁCH (Tên Bách trong tiếng trung)百BǎiBẠCH (Tên Bạch trong tiếng trung)白BáiBẢO (Tên Bảo trong tiếng trung)宝BǎoBẮC (Tên Bắc trong tiếng trung)北BěiBẰNG (Tên Bằng trong tiếng trung)冯FéngBÉ (Tên Bé trong tiếng trung)閉BìBÍCH (Tên Bích trong tiếng trung)碧BìBIÊN (Tên Biên trong tiếng trung)边BiānBÌNH (Tên Bình trong tiếng trung)平PíngBÍNH (Tên Bính trong tiếng trung)柄BǐngBỐI (Tên Bối trong tiếng trung)贝BèiBÙI (Tên Bùi trong tiếng trung)裴Péi

Tên tiếng Trung vần C

CAO (Tên Cao trong tiếng trung)高GāoCẢNH (Tên Cảnh trong tiếng trung)景JǐngCHÁNH (Tên Chánh trong tiếng trung)正ZhèngCHẤN (Tên Chấn trong tiếng trung)震ZhènCHÂU (Tên Châu trong tiếng trung)朱ZhūCHI (Tên Chi trong tiếng trung)芝ZhīCHÍ (Tên Chí trong tiếng trung)志ZhìCHIẾN (Tên Chiến trong tiếng trung)战ZhànCHIỂU (Tên Chiểu trong tiếng trung)沼ZhǎoCHINH (Tên Chinh trong tiếng trung)征ZhēngCHÍNH (Tên Chính trong tiếng trung)正ZhèngCHỈNH (Tên Chỉnh trong tiếng trung)整ZhěngCHUẨN (Tên Chuẩn trong tiếng trung)准ZhǔnCHUNG (Tên Chung trong tiếng trung)终ZhōngCHÚNG (Tên Chúng trong tiếng trung)众ZhòngCÔNG (Tên Công trong tiếng trung)公GōngCUNG (Tên Cung trong tiếng trung)工GōngCƯỜNG (Tên Cường trong tiếng trung)强QiángCỬU (Tên Cứu trong tiếng trung)九Jiǔ

Tên tiếng Trung vần D

DANH (Tên Danh trong tiếng trung)名MíngDẠ (Tên Dạ trong tiếng trung)夜YèDIỄM (Tên Diễm trong tiếng trung)艳YànDIỆP (Tên Diệp trong tiếng trung)叶YèDIỆU (Tên Diệu trong tiếng trung)妙MiàoDOANH (Tên Doanh trong tiếng trung)嬴YíngDOÃN (Tên Doãn trong tiếng trung)尹YǐnDỤC (Tên Dục trong tiếng trung)育YùDUNG (Tên Dung trong tiếng trung)蓉RóngDŨNG (Tên Dũng trong tiếng trung)勇YǒngDUY (Tên Duy trong tiếng trung)维WéiDUYÊN (Tên Duyên trong tiếng trung)缘YuánDỰ (Tên Dự trong tiếng trung)吁XūDƯƠNG (Tên Dương trong tiếng trung)羊YángDƯƠNG (Tên Dương trong tiếng trung)杨YángDƯỠNG (Tên Dưỡng trong tiếng trung)养Yǎng

Tên tiếng Trung vần Đ

ĐẠI (Tên Đại trong tiếng trung)大DàĐÀO (Tên Đào trong tiếng trung)桃TáoĐAN (Tên Đan trong tiếng trung)丹DānĐAM (Tên Đam trong tiếng trung)担DānĐÀM (Tên Đàm trong tiếng trung)谈TánĐẢM (Tên Đảm trong tiếng trung)担DānĐẠM (Tên Đạm trong tiếng trung)淡DànĐẠT (Tên Đạt trong tiếng trung)达DáĐẮC (Tên Đắc trong tiếng trung)得DeĐĂNG (Tên Đăng trong tiếng trung)登Dēng

ĐĂNG (Tên Đăng trong tiếng trung)灯DēngĐẶNG (Tên Đặng trong tiếng trung)邓DèngĐÍCH (Tên Đích trong tiếng trung)嫡DíĐỊCH (Tên Địch trong tiếng trung)狄DíĐINH (Tên Định trong tiếng trung)丁DīngĐÌNH (Tên Đình trong tiếng trung)庭TíngĐỊNH (Tên Định trong tiếng trung)定DìngĐIỀM (Tên Điềm trong tiếng trung)恬TiánĐIỂM (Tên Điểm trong tiếng trung)点DiǎnĐIỀN (Tên Điền trong tiếng trung)田TiánĐIỆN (Tên Điện trong tiếng trung)电DiànĐIỆP (Tên Điệp trong tiếng trung)蝶DiéĐOAN (Tên Đoan trong tiếng trung)端DuānĐÔ (Tên Đô trong tiếng trung)都DōuĐỖ (Tên Đỗ trong tiếng trung)杜DùĐÔN (Tên Đôn trong tiếng trung)惇DūnĐỒNG (Tên Đồng trong tiếng trung)仝TóngĐỨC (Tên Đức trong tiếng trung)德Dé

Mới Nhất TOP ??1001 TÊN TIẾNG PHÁP ??

TOP 1001 TÊN TIẾNG PHÁP ĐẸP & HAY NHẤT

Tên tiếng Trung vần G

GẤM (Tên Gấm trong tiếng trung)錦JǐnGIA (Tên Gia trong tiếng trung)嘉JiāGIANG (Tên Giang trong tiếng trung)江JiāngGIAO (Tên Giao trong tiếng trung)交JiāoGIÁP (Tên Giáp trong tiếng trung)甲Jiǎ

Tên trong tiếng Trung vần H

HÀ (Tên Hà trong tiếng trung)何HéHẠ (Tên Hạ trong tiếng trung)夏XiàHẢI (Tên Hải trong tiếng trung)海HǎiHÀN (Tên Hàn trong tiếng trung)韩HánHẠNH (Tên Hạnh trong tiếng trung)行XíngHÀO (Tên Hào trong tiếng trung)豪HáoHẢO (Tên Hảo trong tiếng trung)好HǎoHẠO (Tên Hạo trong tiếng trung)昊HàoHẰNG (Tên Hằng trong tiếng trung)姮HéngHÂN (Tên Hân trong tiếng trung)欣XīnHẬU (Tên Hậu trong tiếng trung)后hòuHIÊN (Tên Hiên trong tiếng trung)萱XuānHIỀN (Tên Hiền trong tiếng trung)贤XiánHIỆN (Tên Hiện trong tiếng trung)现XiànHIỂN (Tên Hiển trong tiếng trung)显XiǎnHIỆP (Tên Hiệp trong tiếng trung)侠XiáHIẾU (Tên Hiếu trong tiếng trung)孝XiàoHINH (Tên Hinh trong tiếng trung)馨XīnHOA (Tên Hoa trong tiếng trung)花HuāHÒA (Tên Hoà trong tiếng trung)和HéHÓA (Tên Hoá trong tiếng trung)化HuàHỎA (Tên Hoả trong tiếng trung)火HuǒHỌC (Tên Học trong tiếng trung)学XuéHOẠCH (Tên Hoạch trong tiếng trung)获HuòHOÀI (Tên Hoài trong tiếng trung)怀HuáiHOAN (Tên Hoan trong tiếng trung)欢HuanHOÁN (Tên Hoán trong tiếng trung)奂HuànHOẠN (Tên Hoạn trong tiếng trung)宦HuànHOÀN (Tên Hoàn trong tiếng trung)环HuánHOÀNG (Tên Hoàng trong tiếng trung)黄HuángHỒ (Tên Hồ trong tiếng trung)胡HúHỒNG (Tên Hồng trong tiếng trung)红HóngHỢP (Tên Hợp trong tiếng trung)合HéHỢI (Tên Hợi trong tiếng trung)亥HàiHUÂN (Tên Huân trong tiếng trung)勋XūnHUẤN (Tên Huấn trong tiếng trung)训XunHÙNG (Tên Hùng trong tiếng trung)雄XióngHUY (Tên Huy trong tiếng trung)辉HuīHUYỀN (Tên Huyền trong tiếng trung)玄XuánHUỲNH (Tên Huỳnh trong tiếng trung)黄HuángHUYNH (Tên Huynh trong tiếng trung)兄XiōngHỨA (Tên Hứa trong tiếng trung)許 (许)XǔHƯNG (Tên Hưng trong tiếng trung)兴XìngHƯƠNG (Tên Hương trong tiếng trung)香XiāngHỮU (Tên Hữu trong tiếng trung)友You

Tên tiếng Trung vần K

KIM (Tên Kim trong tiếng trung)金JīnKIỀU (Tên Kiều trong tiếng trung)翘QiàoKIỆT (Tên Kiệt trong tiếng trung)杰JiéKHA (Tên Kha trong tiếng trung)轲KēKHANG (Tên Khang trong tiếng trung)康KāngKHẢI (Tên Khải trong tiếng trung)啓 (启)QǐKHẢI (Tên Khải trong tiếng trung)凯KǎiKHÁNH (Tên Khánh trong tiếng trung)庆QìngKHOA (Tên Khoa trong tiếng trung)科KēKHÔI (Tên Khôi trong tiếng trung)魁KuìKHUẤT (Tên Khuất trong tiếng trung)屈QūKHUÊ (Tên Khuê trong tiếng trung)圭GuīKỲ (Tên Kỳ trong tiếng trung)淇Qí

Tên tiếng Trung vần L

LÃ (Tên Lã trong tiếng trung)吕LǚLẠI (Tên Lại trong tiếng trung)赖LàiLAN (Tên Lan trong tiếng trung)兰LánLÀNH (Tên Lành trong tiếng trung)令LìngLÃNH (Tên Lãnh trong tiếng trung)领LǐngLÂM (Tên Lâm trong tiếng trung)林LínLEN (Tên Len trong tiếng trung)縺LiánLÊ (Tên Lê trong tiếng trung)黎LíLỄ (Tên Lễ trong tiếng trung)礼LǐLI (Tên Li trong tiếng trung)犛MáoLINH (Tên Linh trong tiếng trung)泠LíngLIÊN (Tên Liên trong tiếng trung)莲LiánLONG (Tên Long trong tiếng trung)龙LóngLUÂN (Tên Luân trong tiếng trung)伦LúnLỤC (Tên Lục trong tiếng trung)陸LùLƯƠNG (Tên Lương trong tiếng trung)良LiángLY (Tên Ly trong tiếng trung)璃LíLÝ (Tên Lý trong tiếng trung)李Li

Tên tiếng Trung vần M

MÃ (Tên Mã trong tiếng trung)马MǎMẠC (Tên Mạc trong tiếng trung)幕MùMAI (Tên Mai trong tiếng trung)梅MéiMẠNH (Tên Mạnh trong tiếng trung)孟MèngMỊCH (Tên Mịch trong tiếng trung)幂MiMINH (Tên Minh trong tiếng trung)明MíngMỔ (Tên Mổ trong tiếng trung)剖PōuMY (Tên My trong tiếng trung)嵋MéiMỸ (Tên Mỹ trong tiếng trung)
MĨ (Tên Mĩ trong tiếng trung)美Měi

Tên tiếng Trung vần N

NAM (Tên Nam trong tiếng trung)南NánNHẬT (Tên Nhật trong tiếng trung)日RìNHÂN (Tên Nhân trong tiếng trung)人RénNHI (Tên Nhi trong tiếng trung)儿ErNHIÊN (Tên Nhiên trong tiếng trung)然RánNHƯ (Tên Như trong tiếng trung)如RúNINH (Tên Ninh trong tiếng trung)娥ÉNGÂN (Tên Ngân trong tiếng trung)银YínNGỌC (Tên Ngọc trong tiếng trung)玉YùNGÔ (Tên Ngô trong tiếng trung)吴WúNGỘ (Tên Ngộ trong tiếng trung)悟WùNGUYÊN (Tên Nguyên trong tiếng trung)原YuánNGUYỄN (Tên Nguyễn trong tiếng trung)阮RuǎnNỮ (Tên Nữ trong tiếng trung)女Nǚ

Tên Tiếng Trung

Tên tiếng Trung vần P

PHAN (Tên Phan trong tiếng trung)藩FānPHẠM (Tên Phạm trong tiếng trung)范FànPHI (Tên Phi trong tiếng trung)菲FēiPHÍ (Tên Phí trong tiếng trung)费FèiPHONG (Tên Phong trong tiếng trung)峰FēngPHONG (Tên Phong trong tiếng trung)风FēngPHÚ (Tên Phú trong tiếng trung)富FùPHÙ (Tên Phù trong tiếng trung)扶FúPHƯƠNG (Tên Phương trong tiếng trung)芳FāngPHÙNG (Tên Phùng trong tiếng trung)冯FéngPHỤNG (Tên Phụng trong tiếng trung)凤FèngPHƯỢNG (Tên Phượng trong tiếng trung)凤Fèng

Tên tiếng Trung vần Q

QUANG (Tên Quang trong tiếng trung)光GuāngQUÁCH (Tên Quách trong tiếng trung)郭GuōQUÂN (Tên Quân trong tiếng trung)军JūnQUỐC (Tên Quốc trong tiếng trung)国GuóQUYÊN (Tên Quyên trong tiếng trung)娟JuānQUỲNH (Tên Quỳnh trong tiếng trung)琼Qióng

Tên tiếng Trung vần S

SANG (Tên Sang trong tiếng trung)瀧shuāngSÂM (Tên Sâm trong tiếng trung)森SēnSẨM (Tên Sẩm trong tiếng trung)審ShěnSONG (Tên Song trong tiếng trung)双ShuāngSƠN (Tên Sơn trong tiếng trung)山Shān

Tên tiếng Trung vần T

TẠ (Tên Tạ trong tiếng trung)谢XièTÀI (Tên Tài trong tiếng trung)才CáiTÀO (Tên Tào trong tiếng trung)曹CáoTÂN (Tên Tân trong tiếng trung)新XīnTẤN (Tên Tấn trong tiếng trung)晋JìnTĂNG (Tên Tăng trong tiếng trung)曾CéngTHÁI (Tên Thái trong tiếng trung)太tàiTHANH (Tên Thanh trong tiếng trung)青QīngTHÀNH (Tên Thành trong tiếng trung)城ChéngTHÀNH (Tên Thành trong tiếng trung)成ChéngTHÀNH (Tên Thành trong tiếng trung)诚ChéngTHẠNH (Tên Thạnh trong tiếng trung)盛ShèngTHAO (Tên Thao trong tiếng trung)洮TáoTHẢO (Tên Thảo trong tiếng trung)草CǎoTHẮNG (Tên Thắng trong tiếng trung)胜ShèngTHẾ (Tên Thế trong tiếng trung)世ShìTHI (Tên Thi trong tiếng trung)诗ShīTHỊ (Tên Thị trong tiếng trung)氏ShìTHIÊM (Tên Thiêm trong tiếng trung)添TiānTHỊNH (Tên Thịnh trong tiếng trung)盛ShèngTHIÊN (Tên Thiên trong tiếng trung)天TiānTHIỆN (Tên Thiện trong tiếng trung)善ShànTHIỆU (Tên Thiệu trong tiếng trung)绍ShàoTHOA (Tên Thoa trong tiếng trung)釵ChāiTHOẠI (Tên Thoại trong tiếng trung)话HuàTHỔ (Tên Thổ trong tiếng trung)土TǔTHUẬN (Tên Thuận trong tiếng trung)顺ShùnTHỦY (Tên Thuỷ trong tiếng trung)水ShuǐTHÚY (Tên Thuý trong tiếng trung)翠CuìTHÙY (Tên Thuỳ trong tiếng trung)垂ChuíTHÙY (Tên Thuỳ trong tiếng trung)署ShǔTHỤY (Tên Thuỵ trong tiếng trung)瑞RuìTHU (Tên Thu trong tiếng trung)秋QiūTHƯ (Tên Thư trong tiếng trung)书ShūTHƯƠNG (Tên Thuơng trong tiếng trung)鸧CāngTHƯƠNG (Tên Thương trong tiếng trung)怆ChuàngTIÊN (Tên Tiên trong tiếng trung)仙XianTIẾN (Tên Tiến  trong tiếng trung)进JìnTÍN (Tên Tín trong tiếng trung)信XìnTỊNH (Tên Tịnh trong tiếng trung)净JìngTOÀN (Tên Toàn trong tiếng trung)全QuánTÔ (Tên Tô trong tiếng trung)苏SūTÚ (Tên Tú trong tiếng trung)宿SùTÙNG (Tên Tùng trong tiếng trung)松SōngTUÂN (Tên Tuân trong tiếng trung)荀XúnTUẤN (Tên Tuấn trong tiếng trung)俊JùnTUYẾT (Tên Tuyết trong tiếng trung)雪XuěTƯỜNG (Tên Tường trong tiếng trung)祥XiángTƯ (Tên Tư trong tiếng trung)胥XūTRANG (Tên Trang trong tiếng trung)妝ZhuāngTRÂM (Tên Trâm trong tiếng trung)簪ZānTRẦM (Tên Trầm trong tiếng trung)沉ChénTRẦN (Tên Trần trong tiếng trung)陈ChénTRÍ (Tên Trí trong tiếng trung)智ZhìTRINH (Tên Trinh trong tiếng trung)貞 贞ZhēnTRỊNH (Tên Trịnh trong tiếng trung)郑ZhèngTRIỂN (Tên Triển trong tiếng trung)展ZhǎnTRÚC (Tên Trúc trong tiếng trung)竹ZhúTRUNG (Tên Trung trong tiếng trung)忠ZhōngTRƯƠNG (Tên Trương trong tiếng trung)张ZhāngTUYỀN (Tên Tuyền trong tiếng trung)璿Xuán

Tên tiếng Trung vần U

UYÊN (Tên Uyên trong tiếng trung)鸳YuānUYỂN (Tên Uyển trong tiếng trung)苑Yuàn

Tên tiếng Trung vần V

VĂN (Tên Văn trong tiếng trung)文WénVÂN (Tên Vân trong tiếng trung)芸YúnVẤN (Tên Vấn trong tiếng trung)问WènVĨ (Tên Vĩ trong tiếng trung)伟WěiVINH (Tên Vinh trong tiếng trung)荣RóngVĨNH (Tên Vĩnh trong tiếng trung)永YǒngVIẾT (Tên Viết trong tiếng trung)曰YuēVIỆT (Tên Việt trong tiếng trung)越YuèVÕ (Tên Võ trong tiếng trung)武WǔVŨ (Tên Vũ trong tiếng trung)武WǔVŨ (Tên Vũ trong tiếng trung)羽WǔVƯƠNG (Tên Vương trong tiếng trung)王WángVƯỢNG (Tên Vượng trong tiếng trung)旺WàngVY (Tên trong tiếng trung)韦Wéi

Tên tiếng Trung vần Y

Ý (Tên Ý trong tiếng trung)意YìYÊN (Tên Yên trong tiếng trung)安ĀnYẾN (Tên Yến trong tiếng trung)燕Yàn

Tên tiếng Trung vần X

XÂM (Tên Xâm trong tiếng trung)浸JìnXUÂN (Tên Xuân trong tiếng trung)春ChūnXUYÊN (Tên Xuyêntrong tiếng trung)川ChuānXUYẾN (Tên Xuyến trong tiếng trung)串Chuàn

XEM THÊM TRỌN BỘ ? Tên Tiếng Anh Hay ?

Tên Tiếng Trung Hiếm

Chia sẽ top các tên tiếng trung hiếm để bạn tham khảo đặt tên sau:

An Vũ PhongHắc Hà VũNhất Tiếu Chi VươngAnh Nhược ĐôngHắc Hồ ĐiệpNhu BìnhÂu Dương DịHắc Mộc VuPhan Cảnh LiêmÂu Dương Hàn ThiênHắc NguyệtPhi ĐiểuÂu Dương Thiên ThiênHắc NguyệtPhong Anh KỳÂu Dương Vân ThiênHắc sátPhong Âu DươngBác NhãHoàn Cẩm NamPhong Bác ThầnBạch Á ĐôngHoàng Gia HânPhong Diệu ThiênBạch Doanh TrầnHuân Bất ĐồPhong Dương Chu VũBạch Đăng KỳHuân CơPhong Kỳ MinhBạch Đồng TửHuân Hàn TrạcPhong Lam LaBạch Hải ChâuHuân Khinh DạPhong Liêm HàBạch Kỳ ThiênHuân Nguyệt DuPhong Liên DựcBạch Khinh Dạ LưuHuân Phàm LongPhong Nghi Diệp LâmBạch Lăng ĐằngHuân Từ LiêmPhong NguyệtBạch Liêm KhôngHuân Tử PhongPhong Nhan BạchBạch Nhược ĐôngHuân Thiên HànPhong Tử TôBạch Phong ThầnHuân Vi ĐịnhPhong Thanh HươngBạch Tuấn DuậtHuân Vô KỳPhong Thần DậtBạch Tử DuHuân Vu NhấtPhong Thần VũBạch Tử HànHuyền HànPhong ThiênBạch Tử HyHuyền MinhPhong Ưu VôBạch Tử LiêmHuyết BạchPhong Vĩ BắcBạch Tử LongHuyết Bạch Vũ ThanhPhú HàoBạch ThiểnHuyết Na TửPhúc Tử MinhBạch Thiên DuHuyết Ngạn NhiênPhượng Tư SởBạch Vĩnh HyHuyết Ngôn ViệtQuan Thục DiBạch Vũ HảiHuyết Từ CaQuan Thượng PhongBài CốtHuyết Tư KhảQuan Thượng Thần PhongBắc Thần Vô KìHuyết Tử LamQuân Ngọc Từ MạcBăng Hàn Chi TrungHuyết Tử LamQuý Thuần KhanhBăng LiênHuyết Tử Thiên VươngSát Địch GiảBăng Tân ĐồHuyết Tư VũSong Thiên LãnhBăng Vũ HànHuyết Thiên ThầnSở Trí TuCảnh Nhược ĐôngHuyết Thiên ThầnTát Na Đặc TưCẩm Mộ Đạt ĐàoHuyết Vô PhàmTiết TriệtCố Tư VũKim Triệu PhượngTiểu Bàng GiảiCơ UyKha LuânTiểu Tử MạnCửu HànKhải LâmTiểu Thang ViênCửu Minh Tư HoàngKhánh DươngTiêu Vũ ĐạtCửu VươngKhinh HoàngToàn Phong Thần DậtChâu Khánh DươngKhông VũTúc Lăng HạChâu Nguyệt MinhLạc Nguyệt DạTuyết Kỳ Phong LãnhChi Vương Nguyệt DạLam LyTư ÂmChu Hắc MinhLam TiễnTử Bạch NgônChu Hoàng AnhLam Vong Nhiệt ĐìnhTử Cảnh NamChu Kỳ TânLãnh HànTử Cấm ThụyChu Nam YLãnh Hàn Thiên LâmTử Dạ ThiênChu Tử HạLãnh Hàn Thiên LâmTử Dịch Quân NguyệtChu Thảo MinhLãnh Tuyệt TamTứ Diệp ThảoChu Trình Tây HoàngLăng Bạch NgônTử DuChu Vô ÂnLăng Phong SởTử Giải MinhChu Y DạLăng Thần NamTử Hạ VũDạ Chi Vũ ƯuLăng TriệtTử Hàng BaDạ Đặng ĐăngLâm Qua ThầnTử KiềuDạ HiênLâm ThiênTử Kỳ TânDạ Hoàng MinhLệnh BăngTử Khướt ThầnDạ NguyệtLiên TửTử Lam PhongDạ Tinh HàmLong Trọng MặcTử Lam TiêuDạ ThiênLục Giật ThầnTử Lệ Hàn KhiếtDạ Thiên Ẩn TửLục Hạ TiênTử Lý KhanhDịch Khải LiêmLục Song BăngTử Mặc hàn lâmDiệp Chi LăngLữ Tịnh Nhất QuaTử Nhạc HuânDiệp Hàn PhòngLưu Bình NguyênTử Tinh thầnDiệp Lạc ThầnLưu Hàn ThiênTử ThiênDiệp Linh PhongLưu Tinh VũTử Thiên VũDoãn BằngLy Dương LâmTử TrạchDoanh ChínhLý Hàn ÂnTứ TrọngDuy MinhLý Hàn TrạcTử Vĩnh TuânDương Diệp HảiLý Phong Chi ẨnTường Vy AnDương DươngLý TínThác BạtDương Hàn PhongLý Thiên VỹThiên ÁiDương Lâm NguyệtLý ViệtThiên Bảo LâmDương Nhất HànMạc Hàn LâmThiên Cửu ChuDương Nhất ThiênMạc Khiết ThầnThiên Chỉ HạcDương TiễnMạc LâmThiên DiĐặng DươngMạc Nhược DoanhThiên Diệp VũĐặng Hiểu TưMạc Phong TàThiên HànĐiềm Y HoàngMạc Quân NguyệtThiên Hàn ThầnĐình Duy VũMai Trạch LăngThiên Kì VinhĐộc Cô Tư MãMạn Châu Sa HoàngThiên Lăng SởĐộc Cô Tư ThầnMặc HànThiên MạcĐộc Cô Thân DiệpMặc Hiền DiệuThiên NguyệtĐông BôngMặc Khiết ThầnThiên Nhạc PhongĐông HoàngMặc Khinh VũThiên Nhi Tử HànĐông Phương Bất BạiMặc Nhược Vân DạThiên PhongĐông Phương Hàn ThiênMặc Tư HảiThiên Thư Ngọc HânĐông Phương TửMặc Tử HoaThiên TrọngĐường Nhược VũMặc Thi PhàmThiên ViGiang Hải Vô SươngMinh HạThương NguyệtHạ Tử BăngMinh Hạo KỳTrầm LăngHà Từ HoàngMinh Hạo VũTrần Di DuyHải LãoMộc Khinh ƯuTriệt Vân ThiênHàn BạoNam Chí PhongUông Tô LangHàn Bảo LâmNam LăngƯu Vô Song HoàngHàn Băng NghiNghịch TửVọng Xuyên MạnHàn Băng PhongNguyên ÂnVô Hi TriệtHàn Cửu MinhNguyên BìnhVô Nguyệt Đông PhươngHàn Dương PhongNguyệt BạchVu DịchHàn KỳNguyệt DựcVu Tử ÂnHàn Lam VũNguyệt LâmVũ VũHàn Nhật ThiênNguyệt MặcVương Đình MặcHàn Tiết ThanhNguyệt ThiênVương GiảiHàn Tuyết TửNguyệt VọngVương Khuynh Quyết NgọcHàn Tử LamNha Phượng LưuVương Phượng HoàngHàn Tử ThiênNhan Mạc OaVương Tử Tinh ThầnHàn Thiên AnhNhan Từ KhuynhVương Thiên ÂnHàn Thiên NgạoNhan Tử KhuynhXuân NguyệtHàn Trạch MinhNhân ThiênYến Vương

MỚI NHẤT TOP ? 1001 TÊN KIỂU ĐẸP ?

Họ Tên Tiếng Trung Hay Cho Nam

Top đầy đủ những họ tên tiếng trung hay cho nam được nhiều người sử dụng dưới đây dùng để đặt tên hay cho con trai hay bé trai, game thủ…

Bảng tên tiếng trungPhiên âm tiếng TrungChữ HánGiải nghĩaCao Lãnggāo lǎng高朗khí chất và phong cách thoải máiHạo Hiênhào xuān皓轩quang minh lỗi lạcGia Ýjiā yì嘉懿Gia và Ý: cùng mang một nghĩa tốt đẹpTuấn Lãngjùn lǎng俊朗khôi ngô tuấn tú, sáng sủaHùng Cườngxióng qiáng雄强mạnh mẽ, khỏe mạnhTu Kiệtxiū jié修杰chữ Tu mô tả dáng người dong dỏng cao; Kiệt: người tài giỏi hay người xuất chúngÝ Hiên;yì xuān懿轩tốt đẹp; 轩 hiên ngangAnh Kiệtyīng jié英杰懿 anh tuấn – kiệt xuấtViệt Bânyuè bīn越彬彬 văn nhã, lịch sự, nho nhã, nhã nhặnHào Kiệnháo jiàn豪健khí phách, mạnh mẽHi Hoaxī huá熙华sáng sủaThuần Nhãchún yǎ淳雅thanh nhã, mộc mạcĐức Hảidé hǎi德海công đức to lớn giống với biển cảĐức Hậudé hòu德厚nhân hậuĐức Huydé huī德辉ánh sáng rực rỡ của nhân từ, nhân đứcHạc Hiênhè xuān鹤轩con người sống nếp sống của Đạo gia, khí chất hiên ngangLập Thànhlì chéng立诚thành thực, chân thành,  trung thựcMinh Thànhmíng chéng明诚chân thành, người sáng suốt, tốt bụngMinh Viễnmíng yuǎn明远người có suy nghĩ sâu sắc, thấu đáoLãng Nghệlǎng yì朗诣độ lượng, người thông suốt vạn vậtMinh Triếtmíng zhé明哲thấu tình đạt lí, sáng suốt, biết nhìn xa trông rộng, là người thức thờiVĩ Thànhwěi chéng伟诚vãi đại, sụ chân thànhBác Vănbó wén博文giỏi giang, là người học rộng tài caoCao Tuấngāo jùn高俊người cao siêu, khác người – phi phàmKiến Côngjiàn gōng建功kiến công lập nghiệpTuấn Hàojùn háo俊豪người có tài năng, cùng với trí tuệ kiệt xuấtTuấn Triếtjùn zhé俊哲người có tài trí hơn người, sáng suốtViệt Trạchyuè zé越泽泽 nguồn nước to lớnTrạch Dươngzé yang泽洋biển rộngKhải Trạchkǎi zé凯泽hòa thuận và vui vẻGiai Thụykǎi ruì楷瑞楷 chỉ tấm gương, 瑞 chỉ sự may mắn, cát tườngKhang Dụkāng yù康裕khỏe mạnh, thân hình nở nangThanh Diqīng yí清怡hòa nhã, thanh bìnhThiệu Huyshào huī绍辉绍 nối tiếp, kế thừa; 辉 huy hoàng, rực rỡ, xán lạnVĩ Kỳwěi qí伟祺伟 vĩ đại, 祺 may mắn, cát tườngTân Vinhxīn róng新荣sự phồn vượng mới trỗi dậyHâm Bằngxīn péng鑫鹏鑫 tiền bạc nhiều; 鹏 chỉ một loài chim lớn trong truyền thuyết Trung HoaDi Hòayí hé怡和tính tình hòa nhã, vui vẻ

NẾU BẠN QUAN TÂM TÊN TIẾNG NHẬT CÓ THỂ THAM KHẢO TRỌN BỘ ? 1001 TÊN TIẾNG NHẬT ?

Tên Tiếng Trung Hay Cho Nữ

Đặt tên tiếng trung hay cho nữ với những gợi ý sau, bạn có thể đặt tên tên tiếng trung hay cho bé gái, tên mạng xã hội:

Tên tiếng việtPhiên âmChữ HánÝ nghĩa tên Trung Quốc hayCẩn Maijǐn méi瑾梅瑾 ngọc đẹp, 梅 hoa maiDi Giaiyí jiā怡佳phóng khoáng, xinh đẹp, ung dung tự tại, vui vẻ thong dongGiai Kỳjiā qí佳琦mong ước thanh bạch giống như một viên ngọc quý – đẹpHải Quỳnhhǎi qióng海琼琼 một loại ngọc đẹpHâm Đìnhxīn tíng歆婷歆: vui vẻ, 婷 tươi đẹp, xinh đẹpHân Nghiênxīn yán欣妍xinh đẹp, vui vẻHi Vănxī wén熙雯đám mây xinh đẹpHọa Yhuà yī婳祎thùy mị, xinh đẹpKha Nguyệtkē yuè珂玥珂 ngọc thạch, 玥 ngọc trai thầnLộ Khiếtlù jié露洁trong trắng tinh khiết, đơn thuần như giọt sươngMộng Phạnmèng fàn梦梵梵 thanh tịnhMỹ Lâmměi lín美琳xinh đẹp, lương thiện, hoạt bátMỹ Liênměi lián美莲xinh đẹp như hoa senNinh Hinhníng xīn宁馨ấm áp, yên lặngNghiên Dươngyán yáng妍洋biển xinh đẹpNgọc Trânyù zhēn玉珍trân quý như ngọcNguyệt Thiềnyuè chán月婵xinh đẹp hơn Điêu Thuyền, dịu dàng hơn ánh trăngNhã Tịnhyǎ jìng雅静điềm đạm nho nhã, thanh nhãNhư Tuyếtrú xuě茹雪xinh đẹp trong trắng, thiện lương như tuyếtNhược Vũruò yǔ若雨giống như mưa, duy mĩ đầy ý thơQuân Daojùn yáo珺瑶珺 và 瑶 đều là ngọc đẹpTịnh Hươngjìng xiāng静香điềm đạm, nho nhã, xinh đẹpTịnh Kỳjìng qí静琪an tĩnh, ngon ngoãnTịnh Kỳjìng qí婧琪người con gái tài hoaTịnh Thijìng shī婧诗người con gái có tàiTú Ảnhxiù yǐng秀影thanh tú, xinh đẹpTuyết Lệxuě lì雪丽đẹp đẽ như tuyếtTuyết Nhànxuě xián雪娴nhã nhặn, thanh tao, hiền thụcTư Duệsī ruì思睿người con gái thông minhTư Duệsī ruì思睿người con gái thông minhThanh Hạmqīng hàn清菡thanh tao như đóa senThanh Nhãqīng yǎ清雅nhã nhặn, thanh taoThần Phùchén fú晨芙hoa sen lúc bình minhThi Hàmshī hán诗涵có tài văn chương, có nội hàmThi Nhânshī yīn诗茵nho nhã, lãng mạnThi Tịnhshī jìng诗婧xinh đẹp như thi họaThịnh Hàmshèng hán晟涵晟 ánh sáng rực rỡ, 涵 bao dungThịnh Namshèng nán晟楠晟 ánh sáng rực rỡ, 楠 kiên cố, vững chắcThư Dishū yí书怡dịu dàng nho nhã, được lòng ngườiThường Hicháng xī嫦曦dung mạo đẹp như Hằng Nga, có trí tiến thủ như Thần HiUyển Dưwǎn yú婉玗xinh đẹp, ôn thuậnUyển Đìnhwǎn tíng婉婷hòa thuận, tốt đẹp, ôn hòaVũ Đìnhyǔ tíng雨婷thông minh, dịu dàng, xinh đẹpVũ Giayǔ jiā雨嘉thuần khiết, ưu túY Nayī nà依娜phong thái xinh đẹp

Những tên tiếng trung nữ hay có đầy đủ họ tên bạn tham khảo sau:

Bạch Tiểu NhiLãnh Cơ UyểnBạch Uyển NhiLãnh Cơ Vị YBăng Ngân TuyếtLãnh Hàn BăngCẩn Duệ DungLiễu Huệ DiCố Tịnh HảiLiễu Nguyệt VânDiệp Băng BăngLiễu Thanh GiangDu Du LanLiễu Vân NguệtĐào Nguyệt GiangLục Hy TuyếtĐoàn Tiểu HyMinh Nhạc YĐường Bích VânNam Cung NguyệtGia LinhNhã Hân VyHạ GiangNhạc Y GiangHạ Như ÂnNhược Hy Ái LinhHà Tĩnh HyPhan Lộ LộHàn Băng TâmTạ TranhHàn Kỳ ÂmTà Uyển NhưHàn Kỳ TuyếtTuyết Băng TâmHàn Tiểu HyTuyết Linh LinhHàn Tĩnh ChiTử Hàn TuyếtHàn Yên NhiThanh Ngân VânHiên HuyênThẩm Nhược GiaiHồng Minh NguyệtThiên Kỳ NhanKhả ViThiên Ngột NhiênLạc Tuyết GiangTriệu Vy VânLam Tuyết YY Trân

Google Dịch Tên Tiếng Trung

Nếu bạn đang cần tìm công cụ hay ứng dụng dịch tên tiếng trung sang tiếng anh online hay dịch tên tiếng anh sang tiếng trung hoặc từ tiếng Việt sang bất kỳ thứ tiếng nào thì sử dụng công cụ hỗ trợ ngôn ngữ của Google trong trường hợp này là tuyệt vời nhất.

Chia sẽ bạn những liên kết google dịch tên tiếng trung để bạn sử dụng dưới đây:

  • Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung: https://translate.google.com/?hl=en&tab=wT#view=home&op=translate&sl=vi&tl=zh-CN
  • Dịch tên tiếng Trung sang tiếng Tiếng Anh: https://translate.google.com/?hl=en&tab=wT#view=home&op=translate&sl=zh-CN&tl=en
  • Dịch tên tiếng Trung sang tiếng Việt: https://translate.google.com/?hl=en&tab=wT#view=home&op=translate&sl=zh-CN&tl=vi

Nếu Bạn Cần Những Mẫu Họ Tên Tiếng Trung Theo Yêu Cầu Vui Lòng Để Lại Bình Luận Dưới Đây Symbols.vn Trợ Giúp Để Bạn Có Cái Tên Hay Nhất Nhé.


Từ điển 298 Tên Tiếng Trung của bạn là gì? | Tìm và phát âm đúng nhé?


Video 298 tên trong tiếng Trung \u0026 cách đọc chuẩn cho tất cả mọi người. Comment tên bạn khi dịch xong dưới dây nhé!
Bạn nào muốn học tiếng Trung, tiếng Quảng Đông, tiếng Anh giao tiếp cấp tốc hoặc cần tài liệu học, có thể liên hệ: Ngoại Ngữ HP – Thanh Hóa 0978.028.518 [ Zalo, Wechat, Line…] hoặc để lại địa chỉ gmail trong phần comment, mình sẽ check và gửi cho các bạn nhé! Thanks!

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tổng Hợp
Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tổng Hợp
Xem thêm :  Yougov là gì

Related Articles

Back to top button