Giáo Dục

Tiếng anh lớp 7 unit 2: personal information phần b

Unit 2 : Personal Information?

B.My birthday

I.Objectives:

By the end of the lesson, Ss will be able to read and write ordinal numbers and months in a year.

-Ask and answer some questions about personal information.

-Understand and answer the questions through the dialogue.

II.Language contents:

Grammar:

-Whats your date of birth? = Whens your birthday?

-Whats your address ? = Where do you live?

-How old will you be on your next birthday?

-Vocabulary: Ordinal numbers, Months in a year, nervous, worry, worried, date of birth, Dont worry, Im sure, invite, join, party, hope

Bài 1. Listen and repeat.(Nghe và lặp lại.)

Click tại đây để nghe:


first (thứ nhất)
second (thứ hai)
third (thứ ba)

fourth (thứ tư)
fifth (thứ năm)
sixth (thứ sáu)

seventh (thứ bảy)
eighth (thứ tám)
ninth (thứ chín)

tenth (thứ mười)
eleventh (thứ mười một)
twelfth (thứ mười hai)

thirteenth (thứ mười ba)
fourteenth (thứ mười bốn)
fifteenth (thứ mười năm)

sixteenth (thứ mười sáu)
seventeenth (thứ mười bảy)
eighteenth (thứ mười tám)

nineteenth (thứ mười chín)
twentieth (thứ hai mươi)
twenty-first (thứ hai mốt)

twenty-second (thứ hai hai)
twenty-third (thứ hai ba)
twenty-fourth (thứ hai tư)

twenty-fifth (thứ hai năm)
twenty-sixth (thứ hai sáu)
twenty-seventh (thứ hai bảy)

twenty-eighth (thứ hai tám)
twenty-ninth (thứ hai chín)
thirtieth (thứ ba mươi)

thirty-first (thứ ba mốt)

Bài 2. Listen and write the dates.(Nghe và viết các ngày tháng.)

Click tại đây để nghe:

a) the first of July

b) the nineteenth

c) the sixth

d) the fourteenth

e) the seventeenth

f) the thirty-first

Bài 3. Write the months in order from first to twelfth.

(Viết các tháng theo thứ tự từ tháng thứ nhất đến tháng thứ mười hai.)

January : Tháng Một
July : Tháng Bảy

February: Tháng Hai
August : Tháng Tám

March : Tháng Ba
September: Tháng Chín

April : Tháng Tư
October : Tháng Mười

May : Tháng Năm
November : Tháng Mười Một

June : Tháng Sáu
December : Tháng Mười Hai

Xem thêm :  Thuyết minh về cách làm bánh chưng, cách gói❤️️phương pháp

Bài 4. Listen. Then practice with a partner.

(Nghe. Sau đó luyện tập với bạn học.)

Click tại đây để nghe:

Mr. Tan: Next, please.

Hoa: Good morning.

Mr. Tan: Good morning. Whats your name?

Hoa: Pham Thi Hoa.

Mr. T an: Whats your dale of birth?

Hoa: J une 8th. Ill be 14 on my next birthday.

Mr. Tan: Whats your address?

Hoa: 12 Tran Hung Dao Street. Ilive with my uncle

and aunt.

Mr. Tan: Wrhats your telephone number?

Hoa: 8 262 019.

Mr. Tan: Thank you, Hoa. Do you like our school?

Hoa: Yes. Its very nice. But Im very nervous.

I dont have any friends. I wont be happy.

Mr. Tan: Dont worry. Youll have lots of new friends soon.

Im sure.

Hướng dẫn dịch:

Thầy Tân: Mời người kế tiếp.

Hoa : Em chào thầy.

Thầy Tân: Chào em. Tên em là gì?

Hoa : Phạm Thị Hoa ạ.

Thầy Tân: Ngày sinh của em là gì?

Hoa : Ngày 8 tháng 6. Sinh nhật tới em sẽ được 14 tuổi.

Thầy Tân: Địa chỉ của em?

Hoa : Số 12 đường Trần Hưng Đạo. Em sống với cô chú.

Thầy Tân: Số điện thoại của em?

Hoa : 8 262 019.

Thầy Tân: Cảm ơn em, Hoa. Em có thích trường chúng ta không?

Hoa : Dạ có. Nó rất đẹp. Nhưng em rất lo lắng.

Em không có người bạn nào cả. Em không được vui cho lắm.

Thầy Tân: Đừng lo. Thầy chắc là chẳng bao lâu nữa em sẽ có nhiều bạn mới.

Trả lời câu hỏi:

a) How old is Hoa now? (Bây giờ Hoa bao nhiêu tuổi?)

=> She is thirteen now.

b) How old will she be on her next birthday? (Cô ấy sẽ bao nhiêu tuổi vào sinh nhật tới?)

=> She will be 14 on her next birthday.

c) When is her birthday? (Sinh nhật của cô ấy vào ngày nào?)

=> Its on the eighteenth of June.

d) Who does Hoa live with? (Hoa sống với ai?)

=> She lives with her uncle and aunt.

e) Why is Hoa worried? (Tại sao Hoa lại lo lắng?)

Xem thêm :  Tình cảnh lẻ loi của người chinh phụ - ngữ văn lớp 10

=> Shes worried because she doesnt have any friends.

About you. (Về em.)

f) How old will you be on your next birthday? (Em sẽ bao nhiêu tuổi vào sinh nhật tới?)

=> Ill be fourteen on my next birthday.

g) Who do you live with? (Em sống với ai?)

=> I live with my parents.

h) What is your address? (Địa chỉ của em?)

=> My address is 1102 Giai Phong Street.

Bài 5. Read the dialogue again. Then complete this form.(Đọc lại đoạn hội thoại. Sau đó hoàn thành phiếu sau.)

Student Registration Form

(Phiếu đăng kí học sinh)

Name : Pham Thi Hoa

Date of birth : June 8th

Address : 12 Tran Hung Dao Street

Telephone number: 8 262 019

Bài 6. Read. Then complete the card.

(Đọc. Sau đó hoàn thành thiệp mời này.)

Click tại đây để nghe:

Lan is 12. She will be 13 on Sunday. May 25th. She will have a party for her birthday. She will invite some of her friends.

She lives at 24 Ly Thuong Kiet Street. Hie party will be at her home. It will start at five oclock in the evening and finish at nine.

Hướng dẫn dịch:

Lan 12 tuổi. Vào Chủ Nhật, 25 tháng 5, cô ấy sẽ được 13 tuổi. Cô ấy sẽ tổ chức một bữa tiệc cho sinh nhật của cô ấy. Cô ấy sẽ mời một vài người bạn.

Cô ấy sống ở số 24 đường Lý Thường Kiệt. Bữa tiệc sẽ diễn ra tại nhà của cô ấy. Nó sẽ bắt đầu lúc 5 giờ chiều và kết thúc lúc 9 giờ.

Complete this invitation card to Lans party. (Hoàn thành tấm thiệp mời dự tiệc sinh nhật của Lan.)

Dear Nam,

I am having a birthday party on Sunday, May 25th. The party will be at my house at 24 Ly Thuong Kiet Street from 5 pm to 9 pm.

I hope you will come and join the fun.

Love,

Lan

Telephone: 8 674 758

Bài 7. Think and write. Imagine you will be a guest at Lans birthday party.

Xem thêm :  Từ đơn là gì ? từ phức là gì? phân biệt với từ ghép từ đơn là gì, từ phức là gì

(Suy nghĩ và viết. Hãy tưởng tượng em sẽ là khách mời dự bữa tiệc sinh nhật của Lan.)

a) What will you give Lan? (Bạn sẽ tặng gì cho Lan?)

=> Ill give her a beautiful pen-box. (hộp đựng bút)

b) How will you get to her home? (Bạn đến nhà Lan bằng phương tiện gì?)

=> Ill get to her home by bicycle.

c) What games will you play? (Bạn sẽ chơi trò chơi gì?)

=> Ill plays the game Lets sing.

d) What will you eat? (Bạn sẽ ăn gì?)

=> Ill eat cakes, sweets and fruits.

e) What will you drink? (Bạn sẽ uống gì?)

=> Ill drink soft drink.

f) What time will you leave? (Khi nào bạn ra về?)

=> Ill leave at about 8.30 pm.

Bài 8. Now write an invitation to your birthday party.(Bây giờ hãy viết một thiệp mời tới tiệc sinh nhật của bạn.)

June 25th

Dear Thanh,

I am having a birthday party next Sunday, June 27th. The party will be at my house at 112 Le Duan street, from 6 pm to 10 pm. Will you come to join in with us? I hope you will come and have a great time.

Love,

Nam.

Bài 9. Play with words.(Chơi với chữ.)

Thirty days have September,

April. June and November.

All ihe rest have thirty-one.

Except February

Which has twenty-eight.

But every four years.

In Leap Year it appears

With twentv-nine.

Hướng dẫn dịch:

Có 30 ngày là Tháng Chín,

Tháng Tư, Tháng Sáu và Tháng Mười Một.

Các tháng còn lại có 31 ngày,

Ngoại trừ Tháng Hai

Mà có 28 ngày.

Nhưng cứ mỗi bốn năm,

Vào năm nhuận, thì Tháng Hai

Có 29 ngày.

Remember.(Ghi nhớ.)

Xem thêm :Unit 2 Personal Information? (A. Telephone numbers) trang 19-23 Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 7

Video liên quan


Tiếng Anh Lớp 7: UNIT 2 HEALTH – SGK 2017


Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Giáo Dục

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button