Giáo Dục

Các dạng bài tập công của lực điện, hiệu điện thế chọn lọc có đáp án chi tiết

Ngày đăng: 22/08/2021, 19:17

GV chuyên luyện thi viết sách luyện thi thầy Hồng Sư Điểu ĐT: 0909.928.109 CHƯƠNG 1: ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG BÀI 3-4: công của lực điện – ĐIỆN THẾ – HIỆU ĐIỆN THẾ THẦY HOÀNG SƯ ĐIỂU: GV CHUYÊN LUYỆN THI THPT QUỐC GIA; DĐ: 0909.928.109 MÔN: VẬT LÝ ĐỊA CHỈ: 03/292 ĐINH TIÊN HOÀNG, TP HUẾ PHẦN I: CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN – ĐIỆN THẾ – HIỆU ĐIỆN THẾ I Kiến thức: Khi điện tích dương q dịch chuyển điện trường có cường độ E (từ M đến N) cơng mà lực điện tác dụng lên q có biểu thức: A = q.E.d  E Với: d khoảng cách từ điểm đầu  điểm cuối (theo phương ) Vì d dương (d> 0) âm (d< 0) Cụ thể hình vẽ: điện tích q di chuyển từ M N d = MH  E Vì chiều với nên trường hợp d > Nếu A > lực điện sinh cơng dương, A< lực điện sinh công âm Công A phụ thuộc vào vị trí điểm đầu điểm cuối đường điện trường mà khơng phụ thuộc vào hình dạng đường Tính chất cho điện trường (khơng đều) Tuy nhiên, cơng thức tính cơng khác Điện trường trường Thế điện tích q Ađiểm M điện trường tỉ lệ với độ lớn điện tích q: WM = AM∞ = q.VM AM∞ công điện trường dịch chuyển điện tích q từ điểm M đến vơ cực (Mốc để tính năng.) Điện điểm M điện trường đại lượng đặc trưng cho khả điện trường việc tạo W A VM = M = M∞ q q điện tích q đặt M: Hiệu điện UMN hai điểm M N đại lượng đặc trưng cho khả sinh công điện trường di chuyển điện tích q từ M đến N A U MN = VM − VN = MN q Đơn vị đo điện thế, hiệu điện Vôn (V) * Hướng dẫn giải tập: - Công mà ta đề cập công lực điện hay cơng điện trường Cơng có giá trị dương hay âm - Có thể áp dụng định lý động cho chuyển động điện tích Nếu ngồi lực điện cịn có lực khác tác dụng lên điện tích cơng tổng cộng tất lực tác dụng lên điện tích độ tăng động vật mang điện tích - Nếu vật mang điện chuyển động cơng tổng cộng không Công lực điện công lực khác có độ lớn trái dấu - Nếu có lực điện tác dụng lên điện tích cơng lực điện độ tăng động vật mang điện tích mvN2 mvM2 − 2 AMN = q.UMN = Hãy sống mình, bình thường khơng tầm thường GV chun luyện thi viết sách luyện thi thầy Hoàng Sư Điểu ĐT: 0909.928.109 Với m khối lượng vật mang điện tích q - Trong cơng thức A = q.E.d áp dụng cho trường hợp điện tích di chuyển điện trường - Công lực điện tác dụng lên điện tích khơng phụ thuộc vào hình dạng đường điện tích mà phụ thuộc vào vị trí điểm đầu điểm cuối đường điện trường Do đó, với đường cong kín điểm đầu điểm cuối trùng nhau, nên công lực điện trường hợp không Công lực điện: A = qEd = q.U Cơng lực ngồi A’ = A 1 2 v N 2 vM Định lý động năng: AMN = q.UMN = m - m AMN q Biểu thức hiệu điện thế: UMN = U d Hệ thức liên hệ cường độ điện trường hiệu điện điện trường đều: E = II Bài tập vận dụng BÀI TỐN 1: TÌM CƠNG CỦA LỰC ĐIỆN Một điện tích điểm q = - 4.10 -8C di chuyển dọc theo chu vi tam giác MNP, vuông P, điện  E trường đều, có cường độ 200 v/m Cạnh MN = 10 cm, MN ↑↑ NP = cm Môi trường khơng khí Tính cơng lực điện dịch chuyển sau q: a từ M  N b Từ N  P c Từ P  M d Theo đường kín MNPM Đs: AMN = -8.10-7J ANP = 5,12.10-7J, APM = 2,88.10-7J AMNPM = 0J Một điện trường có cường độ E = 2500 V/m Hai điểm A, B cách 10 cm tính dọc theo đường sức Tính cơng lực điện trường thực điện tích q di chuyển từ A  B ngược chiều đường sức Giải toán a q = - 10-6C b q = 10-6C Đs: 25.105J, -25.105J  E Điện tích q = 10-8 C di chuyển dọc theo cạnh tam giác ABC cạnh a =  E 10 cm điện trường có cường độ 300 V/m // BC Tính cơng lực điện trường q dịch chuyển cạnh tam giác Đs: AAB = - 1,5 10-7 J, ABC = 10-7 J ACA = -1,5 10-7 J Điện tích q = 10-8 C di chuyển dọc theo cạnh tam giác MBC, cạnh  E 20 cm đặt điện trường có hướng song song với BC có cường độ 3000 V/m Tính cơng thực để dịch chuyển điện tích q theo cạnh MB, BC CM tam giác Đs: AMB = -3µ J, ABC = µ J, AMB = -3 µ J Một electron di chuyển môt đoạn cm, dọc theo đường sức điện, tác dụng lực điện điện trường có cường độ 1000 V/m Hãy xác định cơng lực điện? Đs: 1,6.10-18 J Hãy sống mình, bình thường khơng tầm thường GV chun luyện thi viết sách luyện thi thầy Hoàng Sư Điểu ĐT: 0909.928.109 BÀI TỐN 2: TÌM ĐIỆN THẾ - HIỆU ĐIỆN THẾ - THẾ NĂNG TĨNH ĐIỆN  E Tam giác ABC vuông A đặt điện trường , α = ABC = 600,  E AB ↑↑ Biết BC = cm, UBC = 120V a Tìm UAC, UBA cường độ điện trường E? b Đặt thêm C điện tích điểm q = 10-10 C Tìm cường độ điện trường tổng hợp A Đs: UAC = 0V, UBA = 120V, E = 4000 V/m, E = 5000 V/m  E1  E2 Cho kim loại phẳng A, B, C có tích điện đặt song song hình Cho d = cm, d2 = cm Coi điện trường có chiều hình vẽ Cường độ điện trường tương ứng E = 4.104V/m, E2 = 104V/m Tính điện B C lấy gốc điện điện A Đs: VB = -2000V VC = 2000V Giữa hai điểm B C cách đoạn 0,2 m có điện trường với đường sức hướng từ B  C Hiệu điện UBC = 12V Tìm: a Cường độ điện trường B cà C b Công lực điện điện tích q = 10-6 C từ B C Đs: 60 V/m 24 µ J BÀI TOÁN 3: VẬN DỤNG MỐI LIÊN HỆ A-U-E-V-d Ba điểm A, B, C tạo thành tam giác vuông C AC = cm, BC = cm nằm  E điện trường Vectơ cường độ điện trường song song với AC, hướng từ A C có độ lớn E = 5000V/m Tính: a UAC, UCB, UAB b Cơng điện trường electron (e) di chuyển từ A đến B? Đs: 200V, 0V, 200V - 3,2.10-17 J  E 10 Ba điểm A, B, C nằm điện trường cho // CA Cho AB ⊥AC AB = cm AC = cm a Tính cường độ điện trường E, UAB UBC Biết UCD = 100V (D trung điểm AC) b Tính công lực điện trường electron di chuyển từ B  C, từ B D  E2  E1 d1d2 Đs: 2500V/m,UAB = V, UBC = - 200V, ABC = 3,2.10-17J ABD = 1,6 10-17J 11 Cho kim loại phẳng tích điện A, B, C đặt song song hình Điện trường điện trường có chiều hình vẽ Hai A B cách đoạn d = cm, hai B C cách đoạn d = cm Cường độ điện trường tương ứng E = 400 V/m, E2 = 600 V/m Chọn gốc điện A Tính điện B C Đs: VB = - 20V, VC = 28 V Hãy sống mình, bình thường khơng tầm thường N P GV Qchuyên luyện thi viết sách luyện thi thầy Hoàng Sư Điểu ĐT: 0909.928.109 III Trắc nghiệm: Câu 1: Một điện trường cường độ 4000V/m, có phương song song với cạnh huyền BC tam giác vng ABC có chiều từ B đến C, biết AB = 6cm, AC = 8cm Tính hiệu điện hai điểm BC: A 400V B 300V C 200V D 100V Câu 2: Một điện tích q chuyển động từ điểm M đến Q, đến N, đến P điện Trường hình vẽ Đáp án sai nói mối quan hệ cơng lực điện trường dịch chuyển điện tích đoạn đường: A AMQ = - AQN B AMN = ANP C AQP = AQN D AMQ = AMP Câu 3: Hai kim loại phẳng song song cách 2cm nhiễm điện trái dấu Muốn làm cho điện tích q = 5.10 -10C di chuyển từ sang cần tốn công A = 2.10 -9J Xác định cường độ điện trường bên hai kim loại, biết điện trường bên điện trường có đường sức vng góc với tấm, khơng đổi theo thời gian: A 100V/m B 200V/m C 300V/m D 400V/m Câu 4: Hiệu điện hai điểm M, N UMN = 2V Một điện tích q = -1C di chuyển từ M đến N cơng lực điện trường là: A -2J B 2J C - 0,5J D 0,5J Câu 5: Một hạt bụi khối lượng 3,6.10-15kg mang điện tích q = 4,8.10 -18C nằm lơ lửng hai kim loại phẳng song song nằm ngang cách 2cm nhiễm điện trái dấu Lấy g = 10m/s 2, tính hiệu điện hai kim loại: A 25V B 50V C 75V D 100V Câu 6: Một cầu kim loại khối lượng 4,5.10 -3kg treo vào đầu sợi dây dài 1m, cầu nằm hai kim loại phẳng song song thẳng đứng cách 4cm, đặt hiệu điện hai 750V, cầu lệch 1cm khỏi vị trí ban đầu, lấy g = 10m/s2 Tính điện tích cầu: A 24nC B - 24nC C 48nC D - 36nC Câu 7: Giả thiết tia sét có điện tích q = 25C phóng từ đám mây dơng xuống mặt đất, hiệu điện đám mây mặt đất U = 1,4.108V Tính lượng tia sét A 35.108J B 45.108 J C 55.108 J D 65.108 J Câu 8: Một điện tích điểm q = + 10μC chuyển động từ đỉnh B đến đỉnh C tam giác ABC, nằm điện trường có cường độ 5000V/m có đường sức điện trường song song với cạnh BC có chiều từ C đến B Biết cạnh tam giác 10cm, tìm cơng lực điện trường di chuyển điện tích theo đoạn thẳng B đến C: A 2,5.10-4J B - 2,5.10-4J C - 5.10-4J D 5.10-4J Câu 9: Một điện tích điểm q = + 10μC chuyển động từ đỉnh B đến đỉnh C tam giác ABC, nằm điện trường có cường độ 5000V/m có đường sức điện trường song song với cạnh BC có chiều từ C đến B Biết cạnh tam giác 10cm, tìm cơng lực điện trường di chuyển điện tích theo đoạn gấp khúc BAC: A - 10.10-4J B - 2,5.10-4J B - 5.10-4J D 10.10-4J Câu 10: Mặt màng tế bào thể sống mang điện tích âm, mặt ngồi mang điện tích dương Hiệu điện hai mặt 0,07V Màng tế bào dày 8nm Cường độ điện trường màng tế bào là: A 8,75.106V/m B 7,75.106V/m C 6,75.106V/m D 5,75.106V/m Câu 11: Hai kim loại phẳng nằm ngang song song cách 5cm Hiệu điện hai 50V Tính cường độ điện trường cho biết đặc điểm điện trường, dạng đường sức điện trường hai kim loại: A điện trường biến đổi, đường sức đường cong, E = 1200V/m Hãy sống mình, bình thường khơng tầm thường GV chuyên luyện thi viết sách luyện thi thầy Hoàng Sư Điểu ĐT: 0909.928.109 B điện trường biến đổi tăng dần, đường sức đường tròn, E = 800V/m C điện trường đều, đường sức đường thẳng, E = 1200V/m D điện trường đều, đường sức đường thẳng, E = 1000V/m Câu 12: Hai kim loại phẳng nằm ngang song song cách 5cm Hiệu điện hai 50V Một electron không vận tốc ban đầu chuyển động từ tích điện âm tích điện dương Hỏi đến tích điện dương electron nhận lượng bao nhiêu: A 8.10-18J B 7.10-18J C 6.10-18J D 5.10-18J Câu 13: Công lực điện trường làm di chuyển điện tích hai điểm có hiệu điện U = 2000V 1J Tính độ lớn điện tích đó: A 2mC B 4.10-2C C 5mC D 5.10-4C Câu 14: Giữa hai điểm A B có hiệu điện điện tích q = 1μC thu lượng 2.10-4J từ A đến B: A 100V B 200V C 300V D 500V Câu 15: Cho ba kim loại phẳng tích điện 1, 2, đặt song song cách khoảng d 12 = 5cm, d23 = 8cm, tích điện dương, tích điện âm E 12 = 4.104V/m, E23 = 5.104V/m, tính điện V2, V3 lấy gốc điện 1: A V2 = 2000V; V3 = 4000V B V2 = - 2000V; V3 = 4000V C V2 = - 2000V; V3 = 2000V D V2 = 2000V; V3 = - 2000V Câu 16: Một cầu kim loại bán kính 10cm Tính điện gây cầu điểm A cách tâm cầu 40cm điểm B mặt cầu, biết điện tích cầu là.10-9C: A VA = 12,5V; VB = 90V B VA = 18,2V; VB = 36V C VA = 22,5V; VB = 76V D VA = 22,5V; VB = 90V Câu 17: Một cầu kim loại bán kính 10cm Tính điện gây cầu điểm A cách tâm cầu 40cm điểm B mặt cầu, biết điện tích cầu - 5.10-8C: A VA = - 4500V; VB = 1125V B VA = - 1125V; VB = - 4500V C VA = 1125,5V; VB = 2376V D VA = 922V; VB = - 5490V Câu 18: Một giọt thủy ngân hình cầu bán kính 1mm tích điện q = 3,2.10 -13C đặt khơng khí Tính cường độ điện trường điện giọt thủy ngân bề mặt giọt thủy ngân: A 2880V/m; 2,88V B 3200V/m; 2,88V C 3200V/m; 3,2V D 2880; 3,45V Câu 19: Một hạt bụi kim loại tích điện âm khối lượng 10 -10kg lơ lửng khoảng hai tụ điện phẳng nằm ngang tích điện dương trên, tích điện âm Hiệu điện hai 1000V, khoảng cách hai 4,8mm, lấy g = 10m/s2 Tính số electron dư hạt bụi: A 20 000 hạt B 25000 hạt C 30 000 hạt D 40 000 hạt Câu 20: Một điện trường E = 300V/m Tính công lực điện trường di chuyển điện A tích q = 10nC quỹ đạo ABC với ABC tam giác cạnh a = 10cm hình vẽ: E A 4,5.10-7J B 10-7J -7 -7 B C C - 1.5 10 J D 1.5 10 J Câu 21: Xét điểm A, B, C đỉnh tam giác vng hình vẽ, α = 60 0, BC = 6cm, UBC = 120V Các hiệu điện UAC,UBA có giá trị lần lượt: 3 A 0; 120V B - 120V; C 60 V; 60V D - 60 V; 60V Câu 22: Một hạt bụi khối lượng 1g mang điện tích - 1μC nằm yên cân điện trường hai kim loại phẳng nằm ngang tích điện trái dấu có độ lớn Khoảng cách hai 2cm, lấy g = 10m/s Tính hiệu điện hai kim loại phẳng trên: A 20V B 200V C 2000V D 20 000V Câu 23: Một prôtôn mang điện tích + 1,6.10-19C chuyển động dọc theo phương đường sức điện trường Khi qng đường 2,5cm lực điện thực cơng + 1,6.10 -20J Tính cường độ điện trường này: A 1V/m B 2V/m C 3V/m D 4V/m Câu 24: Giả thiết tia sét có điện tích q = 25C phóng từ đám mây dơng xuống mặt đất, hiệu điện đám mây mặt đất U = 1,4.10 8V Năng lượng tia sét làm kilơgam nước 1000C bốc thành 1000C, biết nhiệt hóa nước 2,3.106J/kg Hãy sống mình, bình thường khơng tầm thường GV chun luyện thi viết sách luyện thi thầy Hoàng Sư Điểu ĐT: 0909.928.109 A 1120kg B 1521kg C 2172kg D 2247kg Câu 25: Một điện trường cường độ 4000V/m, có phương song song với cạnh huyền BC tam giác vng ABC có chiều từ B đến C, biết AB = 6cm, AC = 8cm Tính hiệu điện hai điểm AC: A 256V B 180V C 128V D 56V Câu 26: Một điện trường cường độ 4000V/m, có phương song song với cạnh huyền BC tam giác vng ABC có chiều từ B đến C, biết AB = 6cm, AC = 8cm Tính hiệu điện hai điểm BA: A 144V B 120V C 72V D 44V Câu 27: Công lực điện trường làm di chuyển điện tích hai điểm có hiệu điện U = 2000 (V) A = (J) Độ lớn điện tích A q = 2.10-4 (C) B q = 2.10-4 (µC) C q = 5.10-4 (C) D q = 5.10-4 (µC) Câu 28: Hai kim loại song song, cách (cm) nhiễm điện trái dấu Muốn làm cho điện tích q = 5.10-10 (C) di chuyển từ đến cần tốn công A = 2.10 -9 (J) Coi điện trường bên khoảng hai kim loại điện trường có đường sức điện vng góc với Cường độ điện trường bên kim loại là: A E = (V/m) B E = 40 (V/m) C E = 200 (V/m) D E = 400 (V/m) Câu 29: Hai kim loại phẳng nằm ngang song song cách 5cm Hiệu điện hai 50V Một electron không vận tốc ban đầu chuyển động từ tích điện âm tích điện dương Hỏi đến tích điện dương electron có vận tốc bao nhiêu: A 4,2.106m/s C 3,2.106m/s C 2,2.106m/s D 1,2.106m/s Câu 30: Cho hai kim loại phẳng đặt song song tích điện trái dấu, thả êlectron không vận tốc ban đầu vào điện trường hai kim loại Bỏ qua tác dụng trọng trường Quỹ đạo êlectron là: A đường thẳng song song với đường sức điện B đường thẳng vng góc với đường sức điện C phần đường hypebol D phần đường parabol Câu 10 Đáp án A D B B C B A C C A Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án D A D B C D B A C D Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Đáp án A B D B A A B D A B PHẦN II CHUYỂN ĐỘNG CỦA HẠT MANG ĐIỆN TRONG ĐIỆN TRƯỜNG I Kiến thức:  Khi hạt mang điện thả tự không vận tốc đầu điện trường tác dụng lực điện, hạt mang điện chuyển động theo đường thẳng song song với đưởng sức điện Nếu điện tích dương (q >0) hạt mang điện (q) chuyển động chiều điện trường Nếu điện tích âm (q 0, thực công âm q < B lực điện thực công dương hay âm tùy vào dấu q giá trị điện A(B) C phải biết chiều lực điện xác định dấu công lực điện trường D lực điện không thực công Câu 30: Một điện tích +1C chuyển động từ tích điện dương sang tích điện âm đặt song song đối diện lực điện thực cơng 200J Hiệu điện hai có độ lớn bằng: A 5.10-3V B 200V C 1,6.10-19V D 2000V Câu 10 Đáp án C D C A D A D B A A Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án D A C A B D C A B B Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Đáp án A A D D A C B C D B Hãy sống mình, bình thường khơng tầm thường 10 ... trái dấu độ lớn thì: A Lực điện thực cơng dương, lực điện tăng B Lực điện thực công dương, lực điện giảm C Lực điện thực công âm, lực điện tăng D Lực điện thực công âm, lực điện giảm Câu 29: Hai... BA: A 144 V B 120V C 72V D 44 V Câu 27: Công lực điện trường làm di chuyển điện tích hai điểm có hiệu điện U = 2000 (V) A = (J) Độ lớn điện tích A q = 2.10 -4 (C) B q = 2.10 -4 (µC) C q = 5. 10 -4 (C)... D 5. 10-18J Câu 13: Công lực điện trường làm di chuyển điện tích hai điểm có hiệu điện U = 2000V 1J Tính độ lớn điện tích đó: A 2mC B 4. 10-2C C 5mC D 5. 10-4C Câu 14: Giữa hai điểm A B có hiệu điện

Xem thêm :  Ankan: tính chất hóa học của ankan : tính chất hóa học, điều chế và ứng dụng

– Xem thêm –

Xem thêm: Bài 4 5 công của lực điện hiệu điện thế , Bài 4 5 công của lực điện hiệu điện thế


CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN. ĐIỆN THẾ, HIỆU ĐIỆN THẾ – THẦY Phạm Quốc Toản


Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Giáo Dục

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button